Trang chủ > PG Việt Nam > Văn kiện
Danh sách tấn phong Giáo phẩm Thượng tọa tại Hội nghị Thường niên Kỳ 5 – Khóa VIII (2017 – 2022) HĐTS GHPGVN
Xem: 8806 . Đăng: 19/01/2021In ấn
Danh sách tấn phong Giáo phẩm Thượng tọa tại Hội nghị Thường niên Kỳ 5 – Khóa VIII (2017 – 2022) HĐTS GHPGVN
| GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ ————— BAN TĂNG SỰ TRUNG ƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc —————– |
DANH SÁCH
TẤN PHONG GIÁO PHẨM THƯỢNG TỌA
Tại Hội nghị Thường niên Kỳ 5 – Khóa VIII (2017 – 2022) HĐTS GHPGVN
TỈNH ĐẮK NÔNG: 02 vị
| STT | HỌ TÊN PHÁP DANH |
SINH NĂM | HẠ LẠP |
THƯỜNG TRÚ |
| 1. | ĐĐ. Thích Chiếu Ý (Nguyễn Ngọc Mười ) |
1975 | 25 (1995) |
Chùa Hoa Khai Huyện Đắk R’ Lấp, tỉnh Đắk Nông |
| 2. | ĐĐ. Thích Minh Lâm (Hồ Lâm Sơn) |
1966 | 25 (1995) |
Chùa Hoa Khai Huyện Đắk R’ Lấp, tỉnh Đắk Nông |
TP. ĐÀ NẴNG: 01 vị
| 3. | ĐĐ. Thích Pháp Đạo (Phạm Phú Tư) |
1964 | 25 (1995) |
Chùa Đà Sơn Quận Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng |
TỈNH BÌNH DƯƠNG: 13 vị
| 4. | ĐĐ. Thích Nhật Nghiêm (Nguyễn Văn Quốc Hội) |
1968 | 26 (1994) |
Chùa Thiên Ân Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương |
| 5. | ĐĐ. Thích Thiện Hỷ (Nguyễn Văn Phẩm) |
1958 | 25 (1995) |
Nhất Nguyên Bửu Tư Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương |
| 6. | ĐĐ. Thích Huệ Trí (Võ Tấn Thành) |
1974 | 25 (1995) |
Chùa Bửu Phước Huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương |
| 8. | ĐĐ. Thích Minh Chí (Lê Thành Sơn) |
1975 | 25 (1995) |
Chùa Phước Thạnh Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| 9. | ĐĐ. Thích Thiện Thành (Trần Trúc Linh) |
1972 | 25 (1995) |
Chùa Bình Long Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương |
| 10. | ĐĐ. Thích Tắc An (Nguyễn Văn Tiếng) |
1969 | 25 (1995) |
Chùa Thái Sơn Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương |
| 11. | ĐĐ. Thích Thiện Đức (Nguyễn Văn Hiền) |
1970 | 25 (1995) |
Chùa Vân Sơn Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| 12. | ĐĐ. Thích Chiếu Hội (Bùi Tấn Hải) |
1964 | 28 (1992) |
Chùa Thiên Ân Huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương |
| 13. | ĐĐ. Thích Thiện Thuận (Nguyễn Văn Long) |
1958 | 25 (1995) |
Chùa Hội Khánh Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| 14. | ĐĐ. Thích Minh Pháp (Phạm Hoàng Xuân) |
1964 | 25 (1995) |
Chùa Niệm Phật Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương |
| 15. | ĐĐ. Thích Lệ Hòa (Nguyễn An Hòa) |
1963 | 25 (1995) |
Chùa Bửu Sơn Tp. Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
| 17. | ĐĐ. Thích Thiện Phùng (Lê Văn Bu) |
1951 | 25 (1995) |
Chùa Long Quang Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| 18. | ĐĐ. Thích Huệ Minh (Cao Văn Thanh) |
1965 | 25 (1995) |
Chùa An Lạc Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU: 05 vị
| 19. | ĐĐ. Thích Bửu Minh (Nguyễn Thanh Hiền) |
1972 | 26 (1994) |
Chùa Bình Quang Huyện Xuyên Mộc, tỉnh BR-VT |
| 20. | ĐĐ. Thích Từ Chánh (Nguyễn Xuân Ngọc) |
1962 | 25 (1995) |
Chùa Kim Sơn Huyện Xuyên Mộc, tỉnh BR-VT |
| 21. | ĐĐ. Thích Vĩnh Tế (Phan Xuân Thịnh) |
1976 | 25 (1995) |
Tu viện Thanh Long II Thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT |
| 22. | ĐĐ. Thích Long Đức (Trương Văn Điền) |
1968 | 25 (1995) |
Chùa Từ Thắng Tp. Vũng Tàu, tỉnh BR-VT |
| 23. | ĐĐ. Thích Phước Nhàn (Trần Chí Dũng) |
1959 | 25 (1995) |
Vạn Phật Quang Đại Tòng Lâm Thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT |
TỈNH BÌNH ĐỊNH: 16 vị
| 24. | ĐĐ. Thích Giác Xuân (Nguyễn Thắm) |
1943 | 54 (1966) |
Tịnh xá Báo Ân Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 25. | ĐĐ. Thích Quảng Duy (Văn Trung Quốc) |
1975 | 26 (1994) |
Chùa Long Khánh Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 26. | ĐĐ. Thích Quảng Giác (Trần Văn Bằng) |
1967 | 27 (1993) |
Chùa Hải Long Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 27. | ĐĐ. Thích Thị Tấn (Tô Văn Đạo) |
1971 | 27 (1993) |
Chùa Phú Thọ Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 28. | ĐĐ. Thích Quảng Nhàn (Phan Đình Thanh) |
1970 | 26 (1994) |
Chùa Linh Thứu Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 29. | ĐĐ. Thích Quảng Thọ (Lê Ngọc Bửu) |
1943 | 44 (1976) |
Chùa Thái Phong Huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| 30. | ĐĐ. Thích Quảng Thông (Đõ Hữu Tiến) |
1966 | 26 (1994) |
Chùa Đông Định Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 31. | ĐĐ. Thích Giác Trực (Lê Ngọc Ẩn) |
1957 | 26 (1994) |
Tịnh xá Ngọc Nhơn Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 32. | ĐĐ. Thích Viên Chơn (Lê Hữu Thành) |
1974 | 26 (1994) |
Chùa Long Hoa Huyện Phù Mỹ, Bình Định |
| 33. | ĐĐ. Thích Đồng Thinh (Lê Văn Ninh) |
1962 | 40 (1980) |
Chùa Hội Khánh Huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
| 34. | ĐĐ. Thích Pháp Quang (Nguyễn Văn Bảy) |
1966 | 31 (1989) |
Chùa Huệ Quang Huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| 35. | ĐĐ. Thích Nhuận Toàn (Huỳnh Ngọc Châu) |
1963 | 31 (1989) |
Chùa Thiên Trúc Huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
| 36. | ĐĐ. Thích Giác Hạnh (Nguyễn Ngọc Thái) |
1952 | 38 (1982) |
Chùa Nguyễn Huệ Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 37. | ĐĐ. Thích Nhuận Tài (Nguyễn Văn Khớ) |
1973 | 26 (1994) |
Chùa Phước Hải Huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| 38. | ĐĐ. Thích Như Long (Nguyễn Ngọc Bê) |
1972 | 26 (1994) |
Chùa Tân An Thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 39. | ĐĐ. Thích Vạn Lạc (Nguyễn Quốc Tuấn) |
1967 | 31 (1989) |
Chùa Lộc Sơn Thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định |
Tp. HỒ CHÍ MINH: 37 vị
| 40. | ĐĐ. Thích Nhật Ấn (Đặng Minh Trí) |
1960 | 28 (1992) |
Chùa Thiên Phước Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
| 41. | ĐĐ. Thích Trí Diệu (Trần Anh Tuấn) |
1970 | 26 (1994) |
Chùa An Lạc Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
| 42. | ĐĐ. Thích Chúc Đạo (Châu Quốc Đạt) |
1972 | 26 (1994) |
Chùa Đông Hưng Quận 2, Tp. Hồ Chí Minh |
| 43. | ĐĐ. Thích Chúc Kiên (Nguyễn Tấn Trung) |
1969 | 26 (1994) |
Chùa Đông Thạnh Quận 2, Tp. Hồ Chí Minh |
| 44. | ĐĐ. Thích Hạnh Hiếu (Phạm Phú Hiền) |
1973 | 26 (1994) |
Tu viện Vĩnh Đức Quận 2, Tp. Hồ Chí Minh |
| 45. | ĐĐ. Thích Nhuận Thuận (Cao Minh Hiếu) |
1971 | 25 (1995) |
Chùa Huệ Quang Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh |
| 46. | ĐĐ. Thích Thường Hạnh (Nguyễn Văn Hiếu) |
1974 | 25 (1995) |
Chùa Nguyên Hương Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh |
| 47. | ĐĐ. Thích Minh Thuận (Nguyễn Văn Nam) |
1964 | 25 (1995) |
Chùa Vĩnh Nghiêm Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh |
| 48. | ĐĐ. Thích Minh Quang (Lương Kiến Học) |
1975 | 26 (1994) |
Chùa Long Bửu Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh |
| 49. | ĐĐ. Thích Thị Trụ (Nguyễn Văn Bé) |
1975 | 25 (1995) |
Chùa Tân Phước Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh |
| 50. | ĐĐ. Thích Thiện Hữu (Mai Văn Đạt) |
1968 | 25 (1995) |
Chùa Tuyền Lâm Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh |
| 51. | ĐĐ. Thích Giác Minh (Nguyễn Văn Minh) |
1954 | 36 (1984) |
Tịnh xá Lộc Uyển Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh |
| 52. | ĐĐ. Thích Phước Thành (Lê Quang Hùng) |
1955 | 35 (1985) |
Chùa Bửu Quang Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh |
| 53. | ĐĐ. Thích Trí Trường (Phạm Văn Lâu) |
1974 | 25 (1995) |
Chùa Lộc Dã Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh |
| 54. | ĐĐ. Thích Hạnh Lâm (Trịnh Xuân Đông) |
1964 | 25 (1995) |
Chùa Hưng Long Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh |
| 55. | ĐĐ. Thích Hạnh Trực (Phạm Lê) |
1969 | 29 (1991) |
Chùa Khánh Vân Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh |
| 56. | ĐĐ. Thích Pháp Khai (Nguyễn Văn Thảo) |
1969 | 25 (1995) |
Chùa Phước Thiện An Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh |
| 57. | ĐĐ. Thích Thiện Mẫn (Nguyễn Ngọc Hùng) |
1974 | 26 (1994) |
Chùa Pháp Quang Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh |
| 58. | ĐĐ. Thích Chúc Thông (Ngô Văn Cao Ly) |
1968 | 25 (1995) |
Chùa Bảo Tịnh Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh |
| 59. | ĐĐ. Thích Trí Châu (Huỳnh Bửu Ngọc) |
1956 | 25 (1995) |
Chùa Phước An Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh |
| 60. | ĐĐ. Thích Đức Minh (Hồ Thạnh) |
1971 | 25 (1995) |
Chùa Pháp Hoa Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh |
| 61. | ĐĐ. Thích Thiện Tâm (Thái Thanh Trong) |
1969 | 27 (1993) |
Chùa Bồ Đề Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh |
| 62. | ĐĐ. Thích Lệ Trí (Nguyễn Văn Dô) |
1970 | 25 (1995) |
Chùa Pháp Vân Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh |
| 63. | ĐĐ. Thích Chiếu Luận (Huỳnh Văn Lý) |
1956 | 25 (1995) |
Chùa Pháp Vân Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh |
| 64. | ĐĐ. Thích Minh Tấn (Hồ Văn Thuận) |
1964 | 26 (1994) |
Chùa Đồng Hiệp Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| 65. | ĐĐ. Thích Minh Lạc (Trần Đặng Minh Tân) |
1975 | 25 (1995) |
Chùa Thới Hòa Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| 66. | ĐĐ. Thích Minh Nhựt (Lê Trung Dũng) |
1973 | 25 (1995) |
Chùa Phước Lâm Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh |
| 67. | ĐĐ. Thích Thiện Nhu (Huỳnh Văn Tợn) |
1951 | 26 (1994) |
Chùa Từ Quang Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh |
| 68. | ĐĐ. Thích Thiện Hỷ (Trần Văn Tuồng) |
1964 | 25 (1995) |
Chùa Cửu Thiên Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh |
| 69. | ĐĐ. Thích Thiện Lạc (Trần Văn Tống) |
1967 | 25 (1995) |
Chùa Linh Tiên Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh |
| 70. | ĐĐ. Thích Phúc Thành (Trần Công Kiên) |
1927 | 26 (1994) |
Chùa Báo Ân Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh |
| 71. | ĐĐ. Thích Lệ Thiện (Nguyễn Hiền Lương) |
1936 | 48 (1972) |
Chùa Đức Phú Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh |
| 72. | ĐĐ. Thích Minh Trung (Lê Minh Trung) |
1972 | 25 (1995) |
Chùa Diệu Quang Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 73. | ĐĐ. Thích Tâm Viên (Mai Thanh Bình) |
1975 | 27 (1993) |
Chùa Diệu Quang Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 74. | ĐĐ. Thích Tắc Hiếu (Nguyễn Văn Đẹt) |
1970 | 25 (1995) |
Chùa Pháp Vương Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 75. | ĐĐ. Thích Tịnh Tâm (Lê Ngọc Hùng) |
1970 | 25 (1995) |
Chùa Hoằng Linh Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 76. | ĐĐ. Thích Trung Bửu (Lưu Văn Lộc) |
1974 | 25 (1995) |
Chùa Bửu Ân Huyện Củ Chí, Tp. Hồ Chí Minh |
TỈNH QUẢNG NAM: 02 vị
| 77. | ĐĐ. Thích Như Giáo (Nguyễn Công Duy) |
1954 | 27 (1993) |
Chùa Giác Nguyên Huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam |
| 78. | ĐĐ. Thích Như Giải (Nguyễn Đức Toán) |
1966 | 25 (1995) |
Chùa Lầu Huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
TỈNH BẠC LIÊU: 03 vị
| 79. | ĐĐ. Sankhapalo (Danh Dần) |
1975 | 26 (1994) |
Chùa Hòa Bình Mới Huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu |
| 80. | ĐĐ.Metathero (Thạch Vuông) |
1975 | 25 (1995) |
Chùa Cái Giá Chót Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu |
| 81. | ĐĐ. Săchă RéKhết ô (Thạch Thái) |
1975 | 25 (1995) |
Chùa Hòa Bình Cũ Huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu |
TỈNH HẬU GIANG: 03 vị
| 82. | ĐĐ. Thích Chiếu Dụng (Trần Trung) |
1969 | 25 (1995) |
Tịnh thất Quan Âm Huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang |
| 83. | ĐĐ. Thích Đạo Như (Võ Trung Hiền) |
1972 | 25 (1995) |
Thiền viện Trúc Lâm Hậu Giang Thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang |
| 84. | ĐĐ. Thích Minh Tâm (Lưu Chí Tài) |
1957 | 26 (1994) |
Tịnh xá Ngọc Phụng Tp. Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang |
TỈNH TIỀN GIANG: 10 vị
| 85. | ĐĐ. Thích Minh Thiện (Dương Minh Đức) |
1974 | 25 (1995) |
Chùa Tam Bửu Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
| 86. | ĐĐ. Thích Lệ Ngộ (Phan Văn Hoạch) |
1941 | 25 (1995) |
Chùa Hội Thọ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
| 87. | ĐĐ. Thích Nhuận Lễ (Huỳnh Văn Sen) |
1942 | 25 (1995) |
Chùa Quang Long Huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
| 88. | ĐĐ. Thích Nhật Hùng (Nguyễn Văn Việt) |
1965 | 25 (1995) |
Chùa Phước An Huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
| 89. | ĐĐ. Thích Giác Hạnh (Đoàn Văn Vạn) |
1956 | 40 (1980) |
Chùa Linh Châu Huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
| 90. | ĐĐ. Thích Thiện Vĩnh (Nguyễn Văn Phước) |
1965 | 25 (1995) |
Chùa Liên Hoa Huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
| 91. | ĐĐ. Thích Hải Châu (Nguyễn Thành Nghĩa) |
1975 | 26 (1994) |
Chùa Linh Quang Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| 92. | ĐĐ. Thích Huệ Nhẫn (Huỳnh Tấn Tuấn) |
1969 | 28 (1992) |
Chùa Phù Châu Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
| 93. | ĐĐ. Thích Đức Tựu (Huỳnh Văn Lưới) |
1972 | 28 (1992) |
Chùa Đông Lông Huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
| 94. | ĐĐ. Thích Chiếu Thể (Phan Châu Tâm) |
1970 | 29 (1991) |
Chùa Mỹ Tuyền Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
TỈNH VĨNH LONG: 04 vị
| 95. | ĐĐ. Thích Phước Chơn (Dương Thái Hư) |
1958 | 26 (1994) |
Chùa Long Tín Huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
| 96. | ĐĐ. Thích Tịnh Hòa (Phan Thanh Phong) |
1975 | 25 (1995) |
Chùa Sơn An Huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
| 97. | ĐĐ. Thích Thiện Huấn (Lê Văn Diễn) |
1974 | 25 (1995) |
Chùa Pháp Bửu Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long |
| 98. | ĐĐ. Thích Giác Hạnh (Phan Minh Phụng) |
1973 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Tân Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
TỈNH LONG AN: 04 vị
| 99. | ĐĐ. Thích Thiện Chánh (Phạm Văn Đạo) |
1968 | 25 (1995) |
Chùa Khánh Ninh Huyện Cần Đước, tỉnh Long An |
| 100. | ĐĐ. Thích Giác Tôn (Võ Văn Tiên) |
1966 | 27 (1993) |
Tịnh thất Hoa Nghiêm Huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
| 101. | ĐĐ. Thích Lệ Tấn (Võ Văn Dực) |
1950 | 25 (1995) |
Chùa Giác Hoa Huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An |
| 102. | ĐĐ. Thích Thiện Thông (Lê Văn Việt) |
1967 | 25 (1995) |
Chùa Pháp Tuyền Huyện Đức Hòa, tỉnh Long An |
TỈNH TÂY NINH: 02 vị
| 103. | ĐĐ. Thích Thiện Chơn (Chế Hoàng Tùng) |
1975 | 25 (1995) |
Chùa Quan Âm Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh |
| 104. | ĐĐ. Thích Thiện Trí (Nguyễn Trọng Trí) |
1976 | 25 (1995) |
Chùa Hạnh Lâm Huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh |
TỈNH BÌNH THUẬN: 05 vị
| 105. | ĐĐ. Thích Nguyên Trí (Nguyễn Xuân Dũng) |
1974 | 26 (1994) |
Chùa Minh Pháp Huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 106. | ĐĐ. Thích Chiếu Anh (Nguyễn Hữu Lộc) |
1974 | 25 (1995) |
Tịnh thất Liên Thọ Huyện Hàm Thuận Nam. tỉnh Bình Thuận |
| 107. | ĐĐ. Thích Chiếu Nhã (Nguyễn Ngọc Lợi) |
1974 | 25 (1995) |
Chùa Phước Điền Huyện tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 108. | ĐĐ. Thích Chiếu Thủ (Nguyễn Hữu Tài) |
1967 | 25 (1995) |
Chùa Quảng Thành Huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 109. | ĐĐ. Th Nguyên Dương (Nguyễn Hoàng) |
1945 | 26 (1994) |
Tịnh thất Bửu Long Huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
TỈNH SÓC TRĂNG: 02 vị
| 110. | ĐĐ. Thích Trí Viên (Võ Văn Xuân) |
1955 | 29 (1991) |
Chùa Thiên Phước Huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
| 111. | ĐĐ. Thích Minh Tân (Đoàn Văn Phước) |
1964 | 26 (1994) |
Tịnh xá Ngọc Hòa Huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
TỈNH ĐỒNG THÁP: 10 vị
| 112. | ĐĐ. Thích Chơn Trí (Võ Quốc Hùng) |
1973 | 25 (1995) |
Chùa Phước Hưng Tp. Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
| 113. | ĐĐ. Thích Thiện An (Nguyễn Văn Nhóm) |
1970 | 25 (1995) |
Chùa Minh Tân Tp. Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
| 114. | ĐĐ. Thích Giác Chơn (Bùi Văn Hữu) |
1949 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Quang Tp. Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
| 115. | ĐĐ. Thích Thiện Phước (Nguyễn Văn Thọ) |
1943 | 25 (1995) |
Chùa Phước Hòa Tp. Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
| 116. | ĐĐ. Thích Thiện Phước (Trần Văn Hai) |
1931 | 29 (1991) |
Chùa Hồng Liên Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 117. | ĐĐ. Thích Thiện Thật (Lê Văn Đúng) |
1975 | 25 (1995) |
Chùa Tân Long Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 118. | ĐĐ. Thích Chơn Tâm (Nguyễn Kiến Trúc) |
1976 | 25 (1995) |
Chùa Thanh Lương Huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 119. | ĐĐ. Thích Phước (Lạc Huỳnh Văn Thê) |
1954 | 28 (1992) |
Chùa Tân Phù Huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp |
| 120. | ĐĐ. Thích Lệ Nhựt (Nguyễn Xuân Oánh) |
1969 | 25 (1995) |
Chùa Thiên Phước Huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
| 121. | ĐĐ. Thích Lệ Phú (Lê Hải Phú) |
1975 | 25 (1995) |
Chùa Vạn Linh Huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
TỈNH KHÁNH HÒA: 02 vị
| 122. | ĐĐ. Thích Quảng Lạc (Nguyễn Long) |
1967 | 27 (1993) |
Chùa Pháp Hoa Huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa |
| 123. | ĐĐ. Thích Nhuận Thông (Trương Đình Nha) |
1967 | 32 (1988) |
Chùa Đức Hòa Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa |
TỈNH BẾN TRE: 01 vị
| 124. | ĐĐ. Thích Trí Thọ (Nguyễn Thành Chung) |
1975 | 25 (1995) |
Chùa Phước Lộc Huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre |
TỈNH QUẢNG NGÃI: 01 vị
| 125. | ĐĐ. Thích Chánh Trí (Trần Văn Anh) |
1942 | 47 (1973) |
Tổ đình Từ Lâm Tp. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
TỈNH BÌNH PHƯỚC: 05 vị
| 126. | ĐĐ. Thích Chiếu Tâm (Lương Văn Thu) |
1958 | 25 (1995) |
Xã Phước Tín, thị xã Phước Long Tỉnh Bình Phước |
| 127. | ĐĐ. Thích Bửu Khánh (Lê Hoàng) |
1964 | 25 (1995) |
Chùa Trúc Lâm Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước |
| 128. | ĐĐ. Thích Minh Lộc (Nguyễn Văn Dũng) |
1960 | 25 (1995) |
Chùa Thanh Nghiêm Huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
| 129. | ĐĐ. Thích Minh Chánh (Nguyễn Văn Lắm) |
1972 | 26 (1994) |
Chùa Long Đức Thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước |
| 130. | ĐĐ. Thích Huệ Chơn (Trương Văn Khuê) |
1971 | 25 (1995) |
Chùa Nam Thiên Thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước |
TỈNH LÂM ĐỒNG: 03 vị
| 131. | ĐĐ. Thích Minh Trí (Nguyễn Duy Tiến) |
1972 | 26 (1994) |
Tịnh thất Thanh Tịnh Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 132. | ĐĐ. Thích Đồng Tâm (Lê Ngọc Hòa) |
1975 | 26 (1994) |
Tu viện An Lạc Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 133. | ĐĐ. Thích Linh Trí (Trần Chính Đức) |
1970 | 26 (1994) |
Tổ đình Linh Quang Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
TỈNH ĐỒNG NAI: 18 vị
| 134. | ĐĐ. Thích Thiện Phước (Hồ Văn Tài) |
1965 | 25 (1995) |
Chùa Long Vân Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
| 135. | ĐĐ. Thích Thiện Tấn (Đỗ Phương Vũ) |
1975 | 25 (1995) |
Chùa Bửu An Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 136. | ĐĐ. Thích Tịnh Hiệp (Lương Thanh Tân) |
1971 | 25 (1995) |
Chùa Long Bửu Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 137. | ĐĐ. Thích Quảng Tánh (Nguyễn Văn Tâm) |
1970 | 25 (1995) |
Chùa Phước Viên Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 138. | ĐĐ. Thích Quảng Ảnh (Trần Quang Phương) |
1975 | 25 (1995) |
Chùa Phước Viên Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 139. | ĐĐ. Thích Hạnh Đạt (Nguyễn Đăng Thứ) |
1940 | 51 (1969) |
Chùa Huyền Trang Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
| 140. | ĐĐ. Thích Huệ Tánh (Lê Minh Trị) |
1967 | 25 (1995) |
Chùa Xuân Hòa Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
| 141. | ĐĐ. Thích Giác Cơ (Nguyễn Đình Thiện) |
1959 | 27
(1993) |
Chùa Long Ứng Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
| 142. | ĐĐ. Thích Huệ Quang (Huỳnh Văn Chiến) |
1973 | 25 (1995) |
Chùa Trúc Lâm Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| 143. | ĐĐ. Thích Lệ Nhân (Lê Văn Nhân) |
1957 | 25 (1995) |
Chùa Khánh Long Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| 144. | ĐĐ. Thích Nhựt Tín (Nguyễn Huy Cường) |
1971 | 25 (1995) |
Chùa Dược Sư Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| 145. | ĐĐ. Thích Huệ Phương (Nguyễn Minh Thư) |
1974 | 25 (1995) |
Chùa Phương Hòa Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| 146. | ĐĐ. Thích Thọ Niệm (Hoàng Văn Trí) |
1972 | 25 (1995) |
Chùa Đại Minh Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| 147. | ĐĐ. Thích Hạnh Trung (Trần Anh Đức) |
1975 | 25 (1995) |
Chùa Bửu Lộc Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 148. | ĐĐ. Thích Huệ Thông (Nguyễn Tâm Ấn) |
1967 | 25 (1995) |
Chùa Thanh Nguyên Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 149. | ĐĐ. Thích Minh Từ (Danh Văn Hạnh) |
1972 | 25 (1995) |
Chùa Pháp Hưng Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 150. | ĐĐ. Thích Đạo Huy (Đinh Văn Thanh) |
1971 | 25 (1995) |
Thiền viện Thường Chiếu Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 151. | ĐĐ. Thích Tắc Tuyền (Võ Thành Tân) |
1956 | 43 (1977) |
Chùa Phước Hưng Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
TỈNH AN GIANG: 10 vị
| 152. | ĐĐ. Thích Huệ Thống (Nguyễn Thanh Hồng) |
1971 | 25 (1995) |
Chùa Thành An Huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
| 153. | ĐĐ. Thích Minh Diệu (Phạm hồng Phấn) |
1952 | 25 (1995) |
Chùa Thành An Huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
| 154. | ĐĐ. Thích Nhựt Minh (Trần Thanh Hùng) |
1971 | 25 (1995) |
Chùa Huỳnh Long Tam Huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
| 155. | ĐĐ. Thích Thiện Chí (Lâm Văn Thoại) |
1945 | 25 (1995) |
Thiền viện Đông Lai Huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
| 156. | ĐĐ. Thích Minh Huệ (Phan Ngọc Ánh) |
1966 | 25 (1995) |
Chùa Sơn Công Huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
| 157. | ĐĐ. Thích Thiện Thanh (Võ Thành Thiện) |
1972 | 26 (1994) |
Chùa Hưng Sơn Huyện An Phú, tỉnh An Giang |
| 158. | ĐĐ. Thích Thiện Đức (Nguyễn Văn Phước) |
1974 | 25 (1995) |
Chùa Vĩnh Quang Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang |
| 159. | ĐĐ. Thích Thiện Thành (Nguyễn Văn Tư) |
1955 | 40 (1980) |
Chùa Phước Hậu Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 160. | ĐĐ. Thích Liên Tâm (Phạm Văn Tâm) |
1970 | 25 (1995) |
Chùa Hội Tông Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 161. | ĐĐ. Thích Giác Nguyện (Nguyễn Thanh Dũng) |
1968 | 27 (1993) |
Tịnh thất Viên Lạc Huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
TP.CẦN THƠ: 01 vị
| 162. | ĐĐ. Thích Minh Hậu (Bùi Văn Út Em) |
1966 | 27 (1993) |
Tịnh thất Phúc Hậu Quận Bình Thủy, Tp. Cần Thơ |
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ: 01 vị
| 163. | ĐĐ. Th Phước Nghiêm (Nguyễn Văn Khởi) |
1971 | 26 (1994) |
Chùa Báo Quốc Tp. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
TP.HÀ NỘI: 05 vị
| 164. | ĐĐ. Thích Thanh Phương (Bùi Viết Nhương) |
1972 | 27 hạ (1992) |
Chùa Sủi, xã Phú Thị Huyện Gia Lâm, Hà Nội |
| 165. | ĐĐ. Thích Tiến Đức (Trương Đình Thinh) |
1971 | 25 hạ (1995) |
Chùa Quyết Tiến, xã Vân Côn Huyện Hoài Đức, Hà Nội |
| 166. | ĐĐ. Thích Đức Tiến (Nguyễn Lê Dũng) |
1973 | 25 hạ (1995) |
Chùa Châu Long, phường Trúc Bạch Quận Ba Đình, Hà Nội |
| 167. | ĐĐ. Thích Quảng Hân (Lê Duy Hân) |
1973 | 25 hạ (1995) |
Chùa Lý Triều Quốc Sư, P. Hàng Trống Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| 168. | ĐĐ. Thích Nguyên Thanh (Quách Thanh Vân) |
1968 | 25 hạ (1995) |
Chùa Khuyến Lương, Phường Trần Phú Quận Hoàng Mai, Hà Nội |
TỈNH BẮC KẠN: 01 vị
| 169. | ĐĐ. Thích Minh Triết (Nguyễn Mạnh Đạt) |
1972 | 26 hạ (1994) |
Chùa Liên Hoa, xã Liên Bão Huyện Tiên Du, Hà Nội |
TỈNH ĐIỆN BIÊN: 01 vị
| 170. | ĐĐ. Thích Giác Trí (Vũ Trí Đức Tú) |
1975 | 25 hạ (1994) |
Chùa Đìa, thôn Đìa, xã Nam Hồng Huyện Đông Anh. |
TỈNH BẮC NINH: 05 vị
| 171. | ĐĐ. Thích Thanh Sơn (Nguyễn Thế Đông) |
1974 | 25 hạ (1994) |
Chùa Bút Tháp, xã Đình Tổ Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh |
| 172. | ĐĐ. Thích Thanh Hưng (Tăng Quang Hưng) |
1972 | 25 hạ (1996) |
Chùa Yên Lã, phường Tân Hồng Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh |
| 173. | ĐĐ. Thích Thanh Anh (Nguyễn Thanh Anh) |
1970 | 25 hạ (1996) |
Chùa Đồng Kỵ, phường Đồng Kỵ Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh |
| 174. | ĐĐ. Thích Thanh Hải (Hoàng Đăng Ước) |
1974 | 25 hạ (1996) |
Chùa Dận, phường Đình Bảng Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh |
| 175. | ĐĐ. Thích Thanh Hỗ (Đỗ Duy Sơn) |
1966 | 28 hạ (1989) |
Chùa Bảo Tháp, xã Đông Cửu Huyện Gia Bình, Bắc Ninh |
TỈNH NINH BÌNH: 01 vị
| 176. | ĐĐ. Thích Minh Thiện (Phạm Đức Kiền) |
1972 | 25 hạ (1991) |
Chùa Yên Bình, xã Yên Lộc Huyện Kim Sơn, Ninh Bình |
TỈNH QUẢNG NINH: 01 vị
| 177. | ĐĐ. Thích Hiển Thiện (Nguyễn Văn Hân) |
1973 | 25 hạ (1996) |
Chùa Phả Thiên, phường Cẩm Sơn Tp. Cẩm Phả, Quảng Ninh |
THÁI BÌNH: 02 vị
| 178. | ĐĐ. Thích Thanh Vượng (Lê Văn Vượng) |
1971 | 25 hạ (1994) |
Chùa Quan ÂM, thị trấn Thanh Nê Huyện Kiến Xương, Thái Bình |
| 179. | ĐĐ. Thích Thanh Nghĩa (Nguyễn Đình Nghĩa) |
1971 | 26 hạ (1994) |
Chùa Tây Long, xã Quỳnh Giao Huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình |
TỈNH VĨNH PHÚC: 01 vị
| 180. | ĐĐ. Thích Nguyên Đạo (Trần Đức Hóa) |
1971 | 25 hạ (1996) |
Chùa Văn Sơn, xã Thượng Trung Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
PHẬT GIÁO NAM TÔNG KHMER:
TỈNH AN GIANG: 02 vị
| 181. | ĐĐ. Chanh Tắc Thê Rô (Chau Sóc Khonl) |
1977 | 24 (1996) |
Chùa RÔ Huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
| 182. | ĐĐ. Kanh Thar Thommo (Chau Ky) |
1979 | 24 (1996) |
Chùa Wanh Ong Huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang |
Tổng cộng: 180 vị tấn phong Thượng tọa.
BAN TĂNG SỰ TRUNG ƯƠNG
-----ooOoo-----
Nguồn: www.phatsuonline.com
BÀI LIÊN QUAN
Danh sách tấn phong Giáo phẩm Ni trưởng tại Hội nghị Thường niên Kỳ 5 – Khóa VIII (2017-2022) HĐTS GHPGVN ( Ban Tăng sự TƯ , 5156 xem)
Danh sách tấn phong Giáo phẩm Ni sư tại Hội nghị Thường niên Kỳ 5 – Khóa VIII (2017-2022) HĐTS GHPGVN ( Ban Tăng sự TƯ , 8912 xem)
Nghị quyết Hội nghị Kỳ 5 – Khóa VIII Hội đồng Trị sự GHPGVN ( HT. Thích Thiện Nhơn , 9008 xem)
Danh sách tấn phong Giáo phẩm Hòa thượng tại Hội nghị Thường niên Kỳ 5 – Khóa VIII (2017-2022) HĐTS GHPGVN ( Ban Tăng sự TƯ , 8036 xem)
Học viện Phật giáo VN tại TP.HCM: Thông báo tuyển sinh Thạc sĩ và Tiến sĩ Phật học ( Thích Quang Thạnh , 12123 xem)
Cảm tạ Lễ phục dựng Di tích đắc đạo Tổ sư Minh Đăng Quang ( HT. Minh Nhuần , 9307 xem)
Diễn văn Khai mạc Lễ đặt đá phục dựng Di tích đắc đạo Tổ sư Minh Đăng Quang ( HT. Giác Toàn , 17164 xem)
Cảm tưởng của đại diện Phật tử nhân phục dựng Di tích đắc đạo Tổ sư Minh Đăng Quang ( Tâm Hoa , 8912 xem)
Thông báo: Tuyển sinh lớp “Bồi dưỡng năng lực dịch thuật kinh điển phương Đông” khóa II, năm 2020 (3136 xem)
Thông tư Hướng dẫn tổ chức Đại hội Đại biểu GHPGVN quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026 ( Hòa thượng Thích Thiện Nhơn , 2824 xem)
Ý KIẾN BẠN ĐỌC
Nguyện xin hiến trọn đời mình
Cho nguồn Đạo pháp cho tình Quê hương
Thông báo Khóa tu Truyền thống lần thứ 45 do Ni giới Hệ phái Khất sĩ tổ chức tại Tịnh xá Tịnh xá Ngọc Tâm, phường Tân An, tỉnh Tây Ninh
Thông báo Khóa tu Truyền thống lần thứ 45 Do Ni giới Hệ phái Khất sĩ tổ chức từ ngày 29/3 – 06/4 năm Bính Ngọ (ngày 15/5/2026 – 22/5/2026) tại Tịnh xá Ngọc Tâm, phường Tân An, tỉnh Tây Ninh (tỉnh Long An cũ)
Thông báo: Hội thi giáo lý nhân ngày Lễ Tưởng niệm lần thứ 39 Ni trưởng Huỳnh Liên - Đệ Nhất Trưởng Ni giới Hệ phái Khất sĩ Việt Nam
Nhân ngày lễ Tưởng niệm lần thứ 39 Ni trưởng Huỳnh Liên - Đệ Nhất Trưởng Ni giới Hệ phái Khất sĩ Việt Nam, Tổ đình Tịnh xá Ngọc Phương sẽ tổ chức Hội thi giáo lý về cuộc đời và đạo nghiệp của Ni trưởng Đệ Nhất.
Thông báo Khóa tu Truyền thống lần thứ 44 do Ni giới Hệ phái Khất sĩ tổ chức tại Thiền viện Minh Đăng (tỉnh Đồng Nai)
Thông báo Khóa tu Truyền thống lần thứ 44 Do Ni giới Hệ phái Khất sĩ tổ chức từ ngày 23/01– 29/01 năm Bính Ngọ (11/3/2026 – 17/3/2026) tại Thiền viện Minh Đăng, Ấp Bến Nôm I, xã Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
Thông báo Khóa Bồi dưỡng đạo hạnh lần thứ 9 do Ni giới Hệ phái Khất sĩ tổ chức
Tiếp theo thời khóa tu học trong 3 tháng An cư là chương trình 10 ngày bồi dưỡng đạo hạnh cho chư Ni trực thuộc NGHPKS, bắt đầu từ mùng 1 tháng 7 đến ngày mùng 10 tháng 7 năm Ất Tỵ (PL.2569 – DL.2025) tức ngày 23.8.2025 – 01.9.2025.
Thông báo Lớp Giáo lý trực tuyến
Thời gian tụng kinh, thuyết giảng trực tuyến như sau: Tụng kinh: Hàng ngày từ 6g30 – 7g15 tối là thời khóa tụng kinh, các ngày sám hối trì tụng Hồng Danh Bửu Sám. Thuyết giảng: 7g30 – 8g30 tối hàng ngày
VIDEO
Trực tiếp: Phiên Bế mạc Hội thảo Khoa học Ni trưởng Huỳnh Liên tại Pháp viện Minh Đăng Quang - Ban Truyền hình Trực tuyến PSO
Pháp âm MP3
- 0 - Lời Mở Đầu
- 01 - Võ Trụ Quan
- 02 - Ngũ Uẩn
- 03 - Lục Căn
- 04 - Thập Nhị Nhơn Duyên
BÀI XEM NHIỀU
Ảnh hưởng của Kinh Kim Cang đối với Thiền tông
Kinh sách PDF của HT Nhất Hạnh
Kinh sách PDF của Hòa thượng Thích Thanh Từ
LỊCH VIỆT NAM
THỐNG KÊ













Lễ an vị Phật
Lễ Tưởng niệm 60 năm Đức Tổ sư vắng bóng - Giáo hội
Theo đó, Ban Tổ chức tang lễ đã cung đón chư Tôn đức lãnh đạo GĐ.III PGKS; chư Tôn đức Hệ phái PGKS tại Gia Lai Đông, Gia Lai Tây; chư Tôn đức GĐ.II PGKS; Ni giới GĐ.III PGKS; Ni giới Hệ phái PGKS Gia Lai Đông; Ban Hoằng pháp GĐ.III PGKS; chư Tôn đức Tăng Ni Hệ phái PGKS tại Vạn Ninh; chư Tôn đức Tăng Ni trụ trì các tự viện trong và ngoài tỉnh; đoàn lãnh đạo Đảng ủy, HĐND, UBND, Ủy ban MTTQVN, Công an phường An Nhơn Đông; cùng các đoàn Phật tử xa gần thân lâm về Tịnh xá Ngọc Liên kính viếng Giác linh Hoà thượng.
Trưởng lão Hoà thượng Giác Chiến là vị Tôn túc nhiều năm gắn bó và sinh hoạt Phật sự cùng chư Tôn đức PGKS tỉnh Bình Định (nay là tỉnh Gia Lai). Vào những năm 1969 – 1970, hữu duyên với vùng đất An Nhơn, Bình Định (cũ), Ngài được quý Phật tử phát tâm cúng dường mảnh đất để có chỗ dừng chân đồng thời tạo không gian hữu duyên cho bà con Phật tử về nương theo tu tập. Từ nhân duyên đó, ngôi đạo tràng Tịnh xá Ngọc Liên được Ngài khai sơn dựng lập. Song, với một lòng mang theo chí nguyện hành đạo du phương, nên sau đó, ngôi Tịnh xá Ngọc Liên được Ngài giao lại cho người đệ tử là TT. Giác Ngôn tiếp nối trụ trì, Ngài lại cất bước trên con đường du phương tịnh xứ.
Được biết, chiều 12/04/2026 (25/02/Bính Ngọ), lúc 13h00, chư Tôn đức lãnh đạo GĐ.III PGKS đã thân lâm Giác linh đường, cử hành nghi thức truy điệu và phụng tống kim quan Trưởng lão Hoà thượng Giác Chiến đến đài hoá thân An Viên Gia Lai trà tỳ.
Một số hình ảnh được ghi nhận:
Nguồn: www.daophatkhatsi.vn
---oOo---













