Trang chủ > PG Việt Nam > Văn kiện

Danh sách tấn phong Giáo phẩm Ni trưởng tại Hội nghị Thường niên Kỳ 5 – Khóa VIII (2017-2022) HĐTS GHPGVN

Tác giả: Ban Tăng sự TƯ.  
Xem: 5154 . Đăng: 19/01/2021In ấn

 

Danh sách tấn phong Giáo phẩm Ni trưởng tại Hội nghị Thường niên Kỳ 5 – Khóa VIII (2017-2022) HĐTS GHPGVN

 

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
_______________

BAN TĂNG SỰ TRUNG ƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
______________________

 

DANH SÁCH
TẤN PHONG GIÁO PHẨM NI TRƯỞNG
Tại Hội nghị Thường niên Kỳ 5 – Khóa VIII (2017 – 2022) HĐTS GHPGVN

TỈNH PHÚ YÊN: 01 vị

STT HỌ TÊN
PHÁP DANH
SINH NĂM HẠ
LẠP
THƯỜNG TRÚ
1.       NS. TN Trúc Liên
(Nguyễn Thị Thúy Nhung )
1955 40
(1980)
Tịnh xá Ngọc Yên
Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

TỈNH BÌNH DƯƠNG: 02 vị

2.       NS. TN Tâm Thành
(Nguyễn Thị Bé)
1950 49
(1974)
Chùa Linh Quang
Huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
3.       NS. TN Hoa Liên
(Mạch Thị Bông)
1948 41
(1979)
Tịnh xá Ngọc Lâm
Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

 TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU: 02 vị

4.       NS. TN Thuần Nhất
(Nguyễn Thị KIm Danh)
1944 40
(1980)
Thiền viện Chơn Không
Tp. Vũng Tàu, tỉnh BR-VT
5.       NS. TN Diệu Tánh
(Trần Ngọc Tuyết)
1947 40
(1980)
Thiền viện Tịch Chiếu
Huyện Long Điền, tỉnh BR-VT

 TỈNH BÌNH ĐỊNH: 06 vị

6.       NS. TN Hạnh Giải
(Nguyễn Thị Diệu Hường)
1953 43
(1977)
Chùa Tâm Ấn
Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
7.       NS. TN Liên Liên
(Trương Thị Băng Tâm)
1955 41
(1979)
Tịnh xá Ngọc Nhuận
Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
8.       NS. TN Hạnh Minh
(Châu Thị Bình)
1947 44
(1976)
Chùa Liên Tôn
Huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
9.       NS. TN Hạnh Nhuận
(Nguyễn Thị Lang)
1941 50
(1970)
Chùa Bình Ân
Huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
10.   NS. TN Thông Nhiên
(Phạm Thị Thức)
1946 47
(1973)
Tịnh thất Phổ Hiền
Thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
11.   NS. TN Hòa Liên
(Trần Thị Mùi)
1956 41
(1979)
Tịnh xá Ngọc Khoa
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định

TỈNH QUẢNG NAM: 02 vị

12.   NS. TN Hạnh Nguyên
(Nguyễn Thị Không)
1954 40
(1980)
Chùa Minh Tân
Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
13.   NS. TN Hạnh Châu
(Trần Thị Nguyệt)
1949 40
(1980)
Chùa Từ Tâm
Thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam

TP.HỒ CHÍ MINH: 18 vị

14.   NS. TN Nhật An
(Nguyễn Thị Tuyết Minh)
1950 40
(1980)
Chùa Kỳ Quang 3
Quận 2, Tp. Hồ Chí Minh
15.   NS. TN Chiếu Minh
(Ngô Thị Bé)
1949 40
(1980)
Tịnh xá Bình Hòa
Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh
16.   NS. TN Huệ Liên
(Trương Thị Bạch Huệ)
1958 40
(1980)
Tịnh xá Ngọc Hòa
Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh
17.   NS. TN Diệu Trí
(Võ Thị Túc)
1951 42
(1978)
Chùa Bửu Quang
Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh
18.   NS. TN Như Trí
(Đặng Thị Hạnh)
1947 43
(1977)
Chùa Huệ Lâm
Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh
19.   NS. TN Tắc Thanh
(Lê Thị Hoa)
1953 40
(1980)
Chùa Linh Phước
Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh
20.   NS. TN Duy Trì
(Lương Miêu Nhi)
1949 40
(1980)
Từ Ân Thiền Tự
Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh
21.   NS. TN Như Hà
(Trần Thị Hải)
1953 40
(1980)
Chùa Thiên Minh
Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh
22.   NS. TN Từ Thành
(Nguyễn Thị Kim Chi)
1955 40
(1980)
Chùa An Hòa
Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh
23.   NS. TN Vị Liên
(Phạm Kim Mai)
1957 40
(1980)
Tịnh xá Ngọc Phước
Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh
24.   NS. TN Diệu Chỉ
(Nguyễn Thị Dung)
1948 43
(1977)
Chùa Bảo Vân
Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh
25.   NS. TN Đào Liên
(Thái Thị Quan)
1945 41
(1979)
Tịnh xá Kỳ Hoàn
Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh
26.   NS. TN Tắc Nguyên
(Nguyễn Thị Loan)
1951 40
(1980)
Chùa Pháp Long
Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
27.   NS. TN An Lộc
(Lý Thị Ngọc Dung)
1952 40
(1980)
Chùa Tân Hòa
Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
28.   NS. TN Lệ Thủy
(Vương Thị Hoàng Hải)
1959 40
(1980)
Chùa Thiên Ân
Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh
29.   NS. TN Như Nghĩa
(Lê Thị Tuyền)
1950 40
(1980)
Tịnh thất Khánh Hỷ
Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh
30.   NS. TN Chúc Liên
(Nguyễn Thị Ri)
1950 40
(1980)
Tịnh thất Pháp Quang
Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh
31.   NS. TN Nhựt Vạn
(Phạm Thị Vúi)
1949 40
(1980)
Tịnh thất Linh Huệ
Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh

 TỈNH NINH THUẬN: 01 vị

32.   NS. TN Liên Thắng
(Trần Thị Hà)
1949 40
(1980)
Tịnh xá Ngọc Ninh
Tp. Phan Rang, tỉnh Ninh Thuận

 TỈNH TIỀN GIANG: 03 vị

33.   NS. TN Minh Từ
(Nguyễn Thanh Nguyệt)
1952 40
(1980)
Chùa Long Tường
Huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
34.   NS. TN Như Hảo
(Triệu Thị Ba)
1949 40
(1980)
Chùa Linh Thứu 3
Huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
35.   NS. TN Như Phú
(Phạm Thị Ích)
1943 40
(1980)
Chùa Sắc Tứ Linh Thứu
Huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang

TỈNH VĨNH LONG: 01 vị

36.   NS. TN Như Minh
(Huỳnh Thị Mãn)
1954 40
(1980)
Chùa Phật Tánh
Huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long

TỈNH LONG AN: 05 vị

37.   NS. TN Tắc Đức
(Huỳnh Thị Hiền Nhi)
1956 40
(1980)
Chùa Tôn Vân
Huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
38.   NS. TN Tắc Hạnh
(Nguyễn Thị Mỹ)
1953 40
(1980)
Chùa Hòa Bình
Huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
39.   NS. TN Tắc Mẫn
(Hồ Kim Thoa)
1954 40
(1980)
Chùa Pháp Hưng
Huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
40.   NS. TN Ngôn Liên
(Trương Thị Bình)
1951 40
(1980)
Tịnh xá Ngọc Tháp
Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An
41.   NS. TN Diệu Nhàn
(Nguyễn Thị Thanh)
1947 40
(1980)
Chùa Long Thành
Huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

TỈNH TÂY NINH: 02 vị

42.   NS. TN Thảo Liên
(Lê Kim Nương)
1940 40
(1980)
Tịnh xá Ngọc Thuận
Huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
43.   NS. TN Hiệp Liên
(Trương Ngọc Anh)
1957 40
(1980)
Chùa Linh Quang
Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

 TỈNH BÌNH THUẬN: 02 vị

44.   NS. TN Như Hải
(Nguyễn Thị Khoai)
1952 40
(1980)
Chùa Pháp Bảo
Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
45.   NS. TN Như Phương
(Võ Thị Bốn)
1947 43
(1977)
Chùa Hưng Long
Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

TỈNH KHÁNH HÒA: 01 vị

46.   NS. TN Tắc Thường
(Phan Thị Chợ)
1938 43
(1977)
Chùa Tịnh Quang
Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

TỈNH TRÀ VINH: 03 vị

47.   NS. TN Như Xuân
(Trần Thị Đáo)
1950 43
(1977)
Chùa Liên Hải
Huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
48.   NS. TN Như Hương
(Trần Thị Ánh Tuyết)
1955 43
(1977)
Tịnh thất Giác Huệ
Huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
49.   NS. TN Như Nhẫn
(Trần Thị Nhẫn)
1951 43
(1977)
Chùa Liên Trì
Huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh

TỈNH BÌNH PHƯỚC: 01 vị

50.   NS. TN Hoa Liên
(Lê Thị Hoa)
1953 40
(1980)
Tịnh xá Ngọc Phước
Thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước

TỈNH LÂM ĐỒNG: 05 vị

51.   NS. TN Bảo Liên
(Võ Thị Phụng)
1959 41
(1979)
Chùa Thiện Mỹ
Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
52.   NS. TN Như Tín
(Nguyễn Thị Loan)
1949 40
(1980)
Chùa Bửu Châu
Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
53.   NS. TN Như Chơn
(Trần Thị Bích Hoa)
1938 48
(1972)
Tịnh thất Hương Liên
Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
54.   NS.TN Như Ý
(Đoàn Thị Hoa)
1950 40
(1980)
Chùa Bửu Quang
Thị trấn Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
55.   NS. TN Diệu Ân
(Lê Thị Ngọc Hương)
1954 40
(1980)
Chùa Giác Hoa
Huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng

TỈNH ĐỒNG NAI: 11 vị

56.   NS. TN An Diệu
(Thạch Thị Ngân)
1937 40
(1980)
Chùa Long Giao
Huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
57.   NS. TN Chơn Liên
(Lê Thị Mãnh)
1946 40
(1980)
Tịnh xá Ngọc Uyển
Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
58.   NS. TN Như Châu
(Trần Thị Mai Dung)
1955 41
(1979)
Hoa Nghiêm Thiền Tự
Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
59.   NS. TN Như Mỹ
(Phạm Thị May)
1949 40
(1980)
Chùa Long Hoa
Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
60.   NS. TN Như Trang
(Võ Thị Nguyên)
1952 40
(1980)
Chùa Linh Quang
Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
61.   NS. TN Lệ An
(Hồ Thị Xuân)
1951 40
(1980)
Chùa Long An
Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
62.   NS. TN Hạnh Phước
(Tô Thị Tân)
1953 43
(1977)
Thiền viện Viên Chiếu
Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
63.   NS. TN Hạnh Huệ
(Lê Thị Ân)
1947 40
(1980)
Thiền viện Viên Chiếu
Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
64.   NS. TN Như Chơn
(Nguyễn Thoại Lan)
1934 40
(1980)
Thiền viện An Lạc
Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
65.   NS. TN Thuần Tịnh
(Nguyễn Ngọc Điệp)
1935 40
(1980)
Thiền viện An Lạc
Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
66.   NS. TN Như Nguyên
(Chung Thị Mẫm)
1946 40
(1980)
Thiền thất Liễu Nguyên
Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

TỈNH AN GIANG: 04 vị

67.   NS. TN Như Minh
(Võ Thị Oanh)
1937 52
(1968)
Chùa Long Hòa
Huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
68.   NS. TN Thiện Liên
(Phan Thị Bế)
1951 40
(1980)
Tịnh xá Ngọc Huệ
Huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
69.   NS. TN Hiền Liên
(Đặng Thị Xinh)
1946 40
(1980)
Tịnh thất Pháp Vân
Huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
70.   NS. TN Ý Liên
(Trịnh Thu Hà)
1958 40
(1980)
Tịnh xá Bửu Viên
Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang
  1. CẦN THƠ: 02 vị
71.   NS. TN Như Tâm
(Lê Diệu Tâm)
1957 40
(1980)
Chùa Phước Long
Quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ
72.   NS. TN Huệ Hiền
(Hồ Ngọc Sương)
1952 41
(1979)
Chùa Linh Quang
Huyện Thới Lai, Tp. Cần Thơ

 TỈNH ĐẮK LẮK: 02 vị

73.   NS. TN Nhàn Liên
(Lâm Thị Bích)
1958 40
(1980)
Tịnh xá Ngọc Ban
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
74.   NS. TN Hỷ Liên
(Tạ Thị Vân)
1956 40
(1980)
Tịnh xá Ngọc Hưng
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

 TP.HÀ NỘI: 05 vị

75.   NS. Thích Đàm Lan
(Phan Thị Lan)
1956 40 hạ
(1978)
Chùa Bồ Đề, phường Bồ Đề
Quận Long Biên, Hà Nội
76.   NS. Thích Đàm Thành
(Nguyễn Thị Gần)
1957 40 hạ
(1980)
Chùa Thái Lai, xã Đại Xuyên
Huyện Phú Xuyên, Hà Nội
77.   NS. Thích Đàm Vĩnh
(Đinh Thị Bảo)
1956 40 hạ
(1978)
Chùa Linh Tiến, phường Hoàng Liệt
Quận Hoàng Mai, Hà Nội
78.   NS. Thích Đàm Hà
(Trần Thị Hà)
1962 40 hạ
(1982)
Chùa Thôn Trung, xã Cao Viên
Huyện Thanh Oai, Hà Nội
79.   NS. Thích Đàm Xuân
(Hoàng Thị Minh)
1948` 40 hạ
(1978)
Chùa Tam Huyền, phường Hạ Đình
Quận Thanh Xuân, Hà Nội

TỈNH NINH BÌNH: 01 vị

80.   NS. Thích Đàm Tiến
(Nguyễn Thị Tiến)
1945 40 hạ
(1974)
Chùa Mía, phường Ninh Khánh
Tp. Ninh Bình, Ninh Bình

Tổng cộng: 80 vị tấn phong Ni trưởng.

BAN TĂNG SỰ TRUNG ƯƠNG

 

-----ooOoo----- 

Nguồn: www.phatsuonline.com

Ý KIẾN BẠN ĐỌC


NI TRƯỞNG HUỲNH LIÊN
  • Thích Nữ Huỳnh Liên
  • Thích Nữ Huỳnh Liên
  • Thích Nữ Huỳnh Liên

 

Nguyện xin hiến trọn đời mình

Cho nguồn Đạo pháp cho tình Quê hương

 

THẬP ĐẠI ĐỆ TỬ
  • Thích Nữ Bạch Liên
  • Thích Nữ Thanh Liên
  • Thích Nữ Kim Liên
  • Thích Nữ Ngân Liên
  • Thích Nữ Chơn Liên
  • Thích Nữ Quảng Liên
  • Thích Nữ Quảng Liên
  • Thích Nữ Tạng Liên
  • Thích Nữ Trí Liên
  • Thích Nữ Đức Liên
  • Thích Nữ Thiện Liên
THÔNG BÁO

Thông báo Khóa tu Truyền thống lần thứ 45 do Ni giới Hệ phái Khất sĩ tổ chức tại Tịnh xá Tịnh xá Ngọc Tâm, phường Tân An, tỉnh Tây Ninh

Thông báo Khóa tu Truyền thống lần thứ 45 Do Ni giới Hệ phái Khất sĩ tổ chức từ ngày 29/3 – 06/4 năm Bính Ngọ (ngày 15/5/2026 – 22/5/2026) tại Tịnh xá Ngọc Tâm, phường Tân An, tỉnh Tây Ninh (tỉnh Long An cũ)

Thông báo: Hội thi giáo lý nhân ngày Lễ Tưởng niệm lần thứ 39 Ni trưởng Huỳnh Liên - Đệ Nhất Trưởng Ni giới Hệ phái Khất sĩ Việt Nam

Nhân ngày lễ Tưởng niệm lần thứ 39 Ni trưởng Huỳnh Liên - Đệ Nhất Trưởng Ni giới Hệ phái Khất sĩ Việt Nam, Tổ đình Tịnh xá Ngọc Phương sẽ tổ chức Hội thi giáo lý về cuộc đời và đạo nghiệp của Ni trưởng Đệ Nhất.

Thông báo Khóa tu Truyền thống lần thứ 44 do Ni giới Hệ phái Khất sĩ tổ chức tại Thiền viện Minh Đăng (tỉnh Đồng Nai)

Thông báo Khóa tu Truyền thống lần thứ 44 Do Ni giới Hệ phái Khất sĩ tổ chức từ ngày 23/01– 29/01 năm Bính Ngọ (11/3/2026 – 17/3/2026) tại Thiền viện Minh Đăng, Ấp Bến Nôm I, xã Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

Thông báo Khóa Bồi dưỡng đạo hạnh lần thứ 9 do Ni giới Hệ phái Khất sĩ tổ chức

Tiếp theo thời khóa tu học trong 3 tháng An cư là chương trình 10 ngày bồi dưỡng đạo hạnh cho chư Ni trực thuộc NGHPKS, bắt đầu từ mùng 1 tháng 7 đến ngày mùng 10 tháng 7 năm Ất Tỵ (PL.2569 – DL.2025) tức ngày 23.8.2025 – 01.9.2025.

Thông báo Lớp Giáo lý trực tuyến

Thời gian tụng kinh, thuyết giảng trực tuyến như sau: Tụng kinh: Hàng ngày từ 6g30 – 7g15 tối là thời khóa tụng kinh, các ngày sám hối trì tụng Hồng Danh Bửu Sám. Thuyết giảng: 7g30 – 8g30 tối hàng ngày

VIDEO HÔM NAY

Trực tiếp: Phiên Bế mạc Hội thảo Khoa học Ni trưởng Huỳnh Liên tại Pháp viện Minh Đăng Quang - Ban Truyền hình Trực tuyến PSO

Pháp âm MP3

  • 0 - Lời Mở Đầu
  • 01 - Võ Trụ Quan
  • 02 - Ngũ Uẩn
  • 03 - Lục Căn
  • 04 - Thập Nhị Nhơn Duyên

LỊCH VIỆT NAM

THỐNG KÊ