Trang chủ > PG Việt Nam > Văn kiện
Danh sách tấn phong Giáo phẩm Ni sư tại Hội nghị Thường niên Kỳ 5 – Khóa VIII (2017-2022) HĐTS GHPGVN
Xem: 8914 . Đăng: 19/01/2021In ấn
Danh sách tấn phong Giáo phẩm Ni sư tại Hội nghị Thường niên Kỳ 5 – Khóa VIII (2017-2022) HĐTS GHPGVN
|
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM BAN TĂNG SỰ TRUNG ƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
DANH SÁCH
TẤN PHONG GIÁO PHẨM NI SƯ
Tại Hội nghị Thường niên Kỳ 5 – Khóa VIII (2017 – 2022) HĐTS GHPGVN
TỈNH GIA LAI: 02 vị
| STT | HỌ TÊN PHÁP DANH |
SINH NĂM | HẠ LẠP |
THƯỜNG TRÚ |
| 1. | SC. TN Phục Liên (Nguyễn Thị Tư ) |
1960 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Phú Thị xã Ayunpa, tỉnh Gia Lai |
| 2. | SC. TN Thông Huệ (Trần Thị Kim Thanh) |
1968 | 26 (1994) |
Chùa Long Tuyền Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai |
TỈNH PHÚ YÊN: 02 vị
| 3. | SC. TN Hạnh Lộc (Đoàn Thị Hưởng) |
1973 | 25 (1995) |
Chùa Phú Sơn Huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên |
| 4. | SC. TN Viên Thắng (Nguyễn Thị Hiền) |
1969 | 26 (1994) |
Chùa Hương Lâm Thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên |
TỈNH BÌNH DƯƠNG: 07 vị
| 5. | SC. TN Thanh Liên (Nguyễn Thị Kim Anh) |
1957 | 35 (1985) |
Chùa Long Bửu Tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương |
| 6. | SC. TN Tâm Đoan (Tô Thị Hồng Cúc) |
1962 | 26 (1994) |
Chùa Sùng Đức Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương |
| 7. | SC. TN Huệ Nghiêm (Nguyễn Thọ Mai Trang) |
1969 | 26 (1994) |
Chùa Quán Thế Âm Huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương |
| 8. | SC. TN Trung Quang (Nguyễn Thị Hằng) |
1965 | 29 (1991) |
Chùa Linh Quang Huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương |
| 9. | SC. TN Trung Thảo (Huỳnh Thị Huyền Nhi) |
1962 | 25 (1995) |
Chùa Sùng Đức Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương |
| 10. | SC. TN An Phụng (Lê Thị Kết) |
1940 | 28 (1992) |
Chùa Bùi Bửu Tp. Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
| 11. | SC. TN Ngọc Nhung (Nguyễn Thị Hồng Tuyết) |
1962 | 25 (1995) |
Chùa Trung Bửu Tp. Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
TP.ĐÀ NẴNG: 01 vị
| 12. | SC. TN Hạnh Trí (Phan Thị Vui) |
1944 | 36 (1984) |
Chùa Phước Lộc Quận Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng |
TỈNH BÌNH ĐỊNH: 06 vị
| 13. | SC. TN Huệ Huệ (Lê Thị Sâm) |
1951 | 38 (1982) |
Chùa Phước Hội Thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 14. | SC. TN Minh Chiếu (Nguyễn Thị Huệ) |
1967 | 31 (1989) |
Chùa Khánh Sơn Thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 15. | SC. TN Hồng Hỷ (Lê Hồng Hỷ) |
1964 | 31 (1989) |
Chùa Trúc Liên Lan Nhã Thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 16. | SC. TN Minh Nhựt (Nguyễn Thị Ánh) |
1959 | 39 (1981) |
Chùa Tịnh Độ Huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| 17. | SC. TN Quảng Thuần (Ngô Thị Đức) |
1964 | 26 (1994) |
Chùa Viên Quang Huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| 18. | SC. TN Tùng Liên (Lê Thị Hân) |
1944 | 45 (1975) |
Tịnh xá Ngọc Sơn Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định |
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU: 12 vị
| 19. | SC. TN Linh Quang (Nguyễn Thị Thanh) |
1960 | 28 (1992) |
Tịnh xá Ngọc Quang Thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT |
| 20. | SC. TN Thiền Từ (Nguyễn Thị Tường Vy) |
1964 | 28 (1992) |
Thiền viện Phổ Chiếu Thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT |
| 21. | SC. TN Huệ Tuệ (Phan Thị Thùy Nhiên) |
1969 | 27 (1993) |
Chùa Trúc Lâm Tp. Vũng Tàu, tỉnh BR-VT |
| 22. | SC. TN Huệ Hiền (Hoàng Thị Kim Hương) |
1962 | 27 (1993) |
Chùa Trúc Lâm Tp. Vũng Tàu, tỉnh BR-VT |
| 23. | SC. TN Ngọc Liên (Trương Thị Hồng Liên) |
1970 | 27 (1993) |
Tịnh xá Ngọc Hải Huyện Long Điền, tỉnh BR-VT |
| 24. | SC. TN Thánh Nghiêm (Võ Thị Thùy Trang) |
1972 | 26 (1994) |
Chùa Tịnh Quang Huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT |
| 25. | SC. TN Niết Liên (Nguyễn Thị Phượng) |
1966 | 26 (1994) |
Tịnh xá Ngọc Cát Tp. Vũng Tàu, tỉnh BR-VT |
| 26. | SC. TN Mẫn Liên (Huỳnh Kim Hương) |
1965 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Minh Huyện Long Điền. tỉnh BR-VT |
| 27. | SC. TN Diệu Lộc (Tạ Thị Lũng) |
1941 | 25 (1995) |
Tịnh xá Pháp Hải Tp. Vũng Tàu, tỉnh BR-VT |
| 28. | SC. TN Thiền Diệu (Nguyễn Thị Lý) |
1968 | 25 (1995) |
Thiền viện Phổ Chiếu Thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT |
| 29. | SC. TN Thiền Giác (Nguyễn Thị Nga) |
1968 | 25 (1995) |
Thiền viện Phổ Chiếu Thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT |
| 30. | SC. TN Thiền Luận (Lê Thị Thảo) |
1971 | 25 (1995) |
Trúc Lâm Bảo Sơn Thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT |
Tp. HỒ CHÍ MINH: 42 vị
| 31. | SC. TN Nghiêm Lạc (Trần Thị Kim Hảo) |
1967 | 29 (1991) |
Chùa Thiền Tôn 1 Quận 2, Tp. Hồ Chí Minh |
| 32. | SC. TN Như Phước (Phan Thị Thu Lan) |
1970 | 25 (1995) |
Chùa Linh Chưởng Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh |
| 33. | SC. TN Diệu Minh (Lê Thị Bước) |
1942 | 25 (1995) |
Chùa Phật Đà Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh |
| 34. | SC. TN Quảng Tú (Lê Thị Tuyết Mai) |
1965 | 26 (1994) |
Chùa Thiên Bản Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh |
| 35. | SC. TN Thánh Ngọc (Lê Ngọc Bích) |
1974 | 25 (1995) |
Chùa Từ Khánh Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh |
| 36. | SC. TN Ngộ Tịnh (Võ Thị Tố Loan) |
1946 | 26 (1994) |
Chùa Tịnh Quang Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh |
| 37. | SC. TN Huệ Liên (Nguyễn Thị Tuyết) |
1974 | 25 (1995) |
Chùa Bồ Đề Lan Nhã Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh |
| 38. | SC. TN Chơn Kim (Trần Thị Vàng) |
1969 | 25 (1995) |
Chùa Bửu Quang Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh |
| 39. | SC. TN Diệu Minh (Trương Ánh Phượng) |
1969 | 25 (1995) |
Chùa Bửu Quang Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh |
| 40. | SC. TN Viên Thục (Đặng Thị Thạch Anh) |
1965 | 25 (1995) |
Chùa Pháp Vương Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh |
| 41. | SC. TN Huệ Khánh (Lê Thị Hồng Yến) |
1972 | 25 (1995) |
Chùa Phước Thiện Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh |
| 42. | SC. TN Huệ Trí (Nguyễn Thị Hồng) |
1966 | 25 (1995) |
Chùa Linh Sơn Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh |
| 43. | SC. TN Huệ Hải (Đinh Kim Thuận) |
1963 | 29 (1991) |
Chùa Trúc Lâm Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh |
| 44. | SC. TN Diệu Huệ (Lê Thị Tỏ) |
1940 | 26 (1994) |
Chùa Liên Hoa Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| 45. | SC. TN Quảng Tâm (Nguyễn Thị Quí) |
1966 | 26 (1994) |
Tịnh thất Thiên Ân Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| 46. | SC. TN Trung Thành (Trần Thị Thanh Hằng) |
1969 | 25 (1995) |
Chùa Tiên Long Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| 47. | SC. TN Huệ Liên (Trần Thị Huệ) |
1967 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Phương Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| 48. | SC. TN Hiệp Liên (Ngô Thị Phương Yến) |
1971 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Phương Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| 49. | SC. TN Thông Liên (Phan Thị Kim Dung) |
1971 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Phương Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| 50. | SC. TN Như Hằng (Hoa Thị Thu Ngân) |
1962 | 29 (1991) |
Chùa Long Thành Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh |
| 51. | SC. TN Như Nghĩa (Nguyễn Thị Phương Thảo) |
1958 | 29 (1991) |
Chùa Từ Vân Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh |
| 52. | SC. TN Tịnh Thiền (Lê Thị Phương Thảo) |
1964 | 28 (1992) |
Tịnh xá Kỳ Hoàn Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh |
| 53. | SC. TN Như Nguyệt (Phạm Thị Nguyệt Nga) |
1948 | 26 (1994) |
Chùa Huệ Quang Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh |
| 54. | SC. TN Huệ Liên Liên (Trần Thị Anh Đào) |
1961 | 26 (1994) |
Tịnh xá Ngọc Thành Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh |
| 55. | SC. TN Huệ Khánh (Lý Thu Uyên) |
1969 | 25 (1995) |
Tịnh thất An Lạc Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh |
| 56. | SC. TN Như Lợi (Trần Thị Được) |
1951 | 36 (1984) |
Chùa Giác Trí Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh |
| 57. | SC. TN Bảo Hoa (Sử Thị Phương) |
1972 | 26 (1994) |
Chùa Vạn Quang Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh |
| 58. | SC. TN Huệ Minh (Võ Thị Nương) |
1959 | 26 (1994) |
Chùa Vạn Phước Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 59. | SC. TN Huệ Hòa (Lê Thị Cẩm Vân) |
1963 | 27 (1993) |
Chùa Vạn Phước Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 60. | SC. TN Huệ Liên (Lâm Thị Hồng) |
1971 | 26 (1994) |
Chùa Vạn Phước Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 61. | SC. TN Huệ Bạch (Lê Thị Kim Vân) |
1934 | 26 (1994) |
Chùa Bình An Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 62. | SC. TN An Trí (Trần Thị Ngọc Bích) |
1969 | 26 (1994) |
Chùa Bình An Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 63. | SC. TN Huệ Bình (Dương Thị Phượng) |
1968 | 25 (1995) |
Chùa Bình An Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 64. | SC. TN Diệu Hiếu (Tào Thị Thanh Thủy) |
1972 | 25 (1995) |
Chùa Mai Sơn Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 65. | SC. TN Chiếu Hồng (Quách Thị Son) |
1951 | 26 (1994) |
Chùa Pháp Vân Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 66. | SC. TN Tâm Thành (Đinh Thị Thu Thủy) |
1974 | 25 (1995) |
Chùa Pháp Đạt Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh |
| 67. | SC. TN An Huệ (Phan Thị Tuyết Lan) |
1969 | 26 (1994) |
Tịnh thất Bảo Liên Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh |
| 68. | SC. TN Phương Liên (Huỳnh Thị Kim Liên) |
1962 | 26 (1994) |
Tịnh xá Ngọc Chung Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh |
| 69. | SC. TN Độ Liên (Lâm Thị Thu) |
1957 | 26 (1994) |
Tịnh xá Ngọc Tuyền Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh |
| 70. | SC. TN Nhựt Mỹ (Trần Thị Kim Dung) |
1958 | 25 (1995) |
Chùa Thiền Lâm Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh |
| 71. | SC. TN Như Phước (Trần Thị Ngọc) |
1945 | 27 (1993) |
Chùa Ngọc Lâm Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh |
| 72. | SC. TN Ngộ Liên (Trần Thị Xuân Cúc) |
1950 | 25 (1995) |
Tịnh thất Vạn Phước Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
TỈNH QUẢNG NAM: 05 vị
| 73. | SC. TN Nguyệt Liên (Mai Thị Em) |
1965 | 26 (1994) |
Tịnh xá Ngọc Châu Tp. Hội An, tỉnh Quảng Nam |
| 74. | SC. TN Hạnh Đàm (Nguyễn Thị Nhĩ) |
1958 | 30 (1990) |
Chùa Giác Vân Huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
| 75. | SC. TN Tâm Hà (Võ Thị Hồng Phương) |
1948 | 30 (1990) |
Chùa Quán Thế Âm Huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
| 76. | SC.TN Tịnh Thường (Nguyễn Thị Phận) |
1953 | 29 (1991) |
Chùa Hòa Quang Huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
| 77. | SC. TN Tấn Liên (Nguyễn Thị Thương) |
1952 | 40 (1980) |
Thất, Thôn Lạc Thành Đông Thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam |
TỈNH BẠC LIÊU: 03 vị
| 78. | SC. TN Diệu Tựu (Giang Thị Đèo) |
1958 | 26 (1994) |
Chùa Kim Liên Thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu |
| 79. | SC. TN Ngộ Đạo (Sơn Thị Dal) |
1957 | 25 (1995) |
Tịnh thất Pháp Tánh Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
| 80. | SC.TN Như Huệ (Bùi Thị Kim Phụng) |
1969 | 25 (1995) |
Chùa An Thạnh Linh Huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu |
TỈNH HẬU GIANG: 07 vị
| 81. | SC. TN Diệu Ngọc (Nguyễn Thụy Tươi) |
1959 | 29 (1991) |
Chùa Quốc Thanh Tp. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| 82. | SC. TN Diệu Nguyện (Phạm Thị Thủy) |
1962 | 26 (1994) |
Chùa Quốc Thanh Tp. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| 83. | SC. TN Nguyên Hoa (Văn Thị Lệ) |
1960 | 27 (1993) |
Chùa Bửu Tường Huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang |
| 84. | SC. TN Thanh Bạch (Tăng Ngọc Vân) |
1951 | 40 (1980) |
Tịnh thất Giác Tâm Tp. Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang |
| 85. | SC. TN Liên Liên (Võ Thị Liên) |
1963 | 29 (1991) |
Tịnh xá Ứng Viên Huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang |
| 86. | SC. TN Như Hoa (Nguyễn Thị Đèo) |
1968 | 26 (1994) |
Chùa An Phước Huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang |
| 87. | SC. TN Tâm Thường (Lê Thị Hoa Thêu) |
1960 | 28 (1992) |
Chùa Hương Lâm Huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang |
TỈNH TIỀN GIANG: 21 vị
| 88. | SC. TN Như Thanh (Đoàn Thị Liễu) |
1961 | 28 (1992) |
Chùa Trường Mai Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
| 89. | SC. TN Như Thanh (Đặng Thị Nhỏi) |
1956 | 28 (1992) |
Chùa Thiên Phước Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
| 90. | SC. TN Như Hiếu (Nguyễn Thị Đến) |
1969 | 25 (1995) |
Chùa Phước Hải Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
| 91. | SC. TN Huệ Nhựt (Nguyễn Thị Kim Hồng) |
1964 | 25 (1995) |
Chùa Phổ Tịnh Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
| 92. | SC. TN Tịnh Liên (Nguyễn Thị Sáng) |
1957 | 25 (1995) |
Chùa Tịnh Nghiêm Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| 93. | SC. TN Tịnh Huệ (Nguyễn Thị Nga) |
1971 | 25 (1995) |
Chùa Tịnh Nghiêm Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| 94. | SC. TN Trung Hương (Nguyễn Thị Tuyết Lan) |
1959 | 25 (1995) |
Chùa Linh Thứu Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| 95. | SC. TN Trung Thu (Lê Thị Mỹ Dung) |
1966 | 28 (1992) |
Chùa Mỹ Nam Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| 96. | SC. TN Huệ Châu (Huỳnh Thị Loan) |
1970 | 27 (1993) |
Chùa Vạn Phước Huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| 97. | SC. TN Tắc Bửu (Trần Thị Kim Lang) |
1961 | 25 (1995) |
Chùa Linh Phong Huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| 98. | SC. TN Chúc Châu (Cao Thị Thanh Hương) |
1958 | 25 (1995) |
Chùa Bình An Huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| 99. | SC. TN Diệu Thân (Nguyễn Thị Nhung) |
1967 | 25 (1995) |
Chùa Sắc Tứ Linh Thứu Huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| 100. | SC. TN Ý Liên (Nguyễn Thị Dư) |
1962 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Hiệp Huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| 101. | SC. TN Trung Minh (Phạm Thị Cưng) |
1962 | 25 (1995) |
Chùa Pháp Hoa Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
| 102. | SC. TN Huệ Hiếu (Huỳnh Thị Như Mai) |
1960 | 25 (1995) |
Chùa Khánh Hưng Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
| 103. | SC. TN Như Vân (Nguyễn Thị Thu) |
1968 | 26 (1994) |
Chùa Vạn Lương Huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
| 104. | SC. TN Huệ Lạc (Lê Thị Tươi) |
1968 | 27 (1993) |
Chùa Phước Thiện Huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
| 105. | SC. TN Trung Thảo (Võ Thị Huệ) |
1968 | 25 (1995) |
Chùa Long Bửu Huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
| 106. | SC. TN Diệu Đắc (Trương Thị Ẩn) |
1957 | 25 (1995) |
Chùa Phước Thành Huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang |
| 107. | SC. TN Thanh Nghiêm (Huỳnh Thị Ngọc Thoa) |
1958 | 25 (1995) |
Chùa Thiên Trường Huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang |
| 108. | SC. TN Diệu Hương (Trương Thị Thoa) |
1967 | 28 (1992) |
Tịnh thất Trúc Lâm Huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
TỈNH VĨNH LONG: 04 vị
| 109. | SC. TN Điệp Liên (Lê Thị Thu Hồng) |
1963 | 26 (1994) |
Tịnh xá Ngọc An Huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long |
| 110. | SC. TN Hiệp Liên (Đặng Hồng Điệp) |
1967 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc An Huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long |
| 111. | SC. TN Như Thảo (Nguyễn Thị Lan) |
1960 | 40 (1980) |
Chùa Phước Trí Huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long |
| 112. | SC. TN Như Hiền (Nguyễn Thị Lài) |
1969 | 25 (1995) |
Chùa Du Thới Huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long |
TỈNH LONG AN: 03 vị
| 113. | SC. TN An Phương (Trần Thị Thúy) |
1967 | 31 (1989) |
Chùa Vĩnh Long Huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
| 114. | SC. TN Tắc Nghiêm (Biện Thị Hiệm) |
1965 | 35 (1985) |
Chùa Tôn Thạnh Huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
| 115. | SC. TN Thiền Phương (Võ Thị Yến) |
1962 | 28 (1992) |
Chùa Linh Phát Huyện Bến Lức, tỉnh Long An |
TỈNH BÌNH THUẬN: 01 vị
| 116. | SC. TN Phượng Liên (Nguyễn Thị Hoa) |
1959 | 27 (1993) |
Tịnh xá Ngọc Linh Huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
TỈNH SÓC TRĂNG: 01 vị
| 117. | SC. TN Huệ Liên (Lý Thị Lã) |
1964 | 26 (1994) |
Tịnh xá Ngọc Định Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
TỈNH ĐỒNG THÁP: 14 vị
| 118. | SC. TN Lệ Thành (Võ Thị Mến) |
1971 | 25 (1995) |
Chùa Vạn Phước Tp. Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
| 119. | SC. TN Như Thông (Nguyễn Thị Mẫn) |
1971 | 25 (1995) |
Chùa Bửu Vương Tp. Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
| 120. | SC. TN Lệ Trí (Nguyễn Thị Tiết) |
1964 | 25 (1995) |
Chùa Phước Thành Tp. Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
| 121. | SC. TN Như Mỹ (Trần Thị Thẩm) |
1961 | 25 (1995) |
Chùa Thiền Huệ Tp. Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
| 122. | SC. TN Như Đạt (Lê Thị Chánh) |
1959 | 25 (1995) |
Chùa Trang Nghiệm Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 123. | SC. TN Huệ Tịnh (Ngô Thị Đài Trang) |
1973 | 26 (1994) |
Chùa Phương Trì Huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp |
| 124. | SC. TN Như Ngọc (Phan Thị Năm) |
1953 | 25 (1995) |
Chùa Bửu Phước Huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp |
| 125. | SC. TN Như Lực (Trần Thị Hiệp) |
1947 | 32 (1988) |
Chùa Túy Trúc Huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
| 126. | SC. TN Như Thanh (Trương Thị Hạnh) |
1968 | 25 (1995) |
Chùa Bửu Sơn Huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
| 127. | SC. TN Liên Đức (Trần Thị Thu) |
1964 | 26 (1994) |
Tịnh xá Ngọc Phước Huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
| 128. | SC. TN Như Minh (Nguyễn Thị Giàu) |
1953 | 28 (1992) |
Chùa Linh Thứu Huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
| 129. | SC. TN Như Thành (Lê Thị Bạch Hoa) |
1963 | 29 (1991) |
Chùa Kim Bửu Huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
| 130. | SC. TN Như Ngọc (Phan Thị Dúng) |
1950 | 32 (1988) |
Chùa Linh Sơn Huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
| 131. | SC. TN Trí Thiện (Lưu Kim Quân) |
1958 | 26 (1994) |
Chùa Giác Tôn Huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
TỈNH KHÁNH HÒA: 03 vị
| 132. | SC. TN Chúc Diệu (Nguyễn Thị Xuân Hương) |
1955 | 26 (1994) |
Chùa Pháp Quang Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| 133. | SC. TN Nguyên Tuyên (Nguyễn Thị Dương) |
1962 | 25 (1995) |
Chùa Pháp Hải Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa |
| 134. | SC. TN Viên Dung (Phan Thị Kim Anh) |
1970 | 25 (1995) |
Chùa Long Giang Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa |
TỈNH BẾN TRE: 01 vị
| 135. | SC. TN Huệ Hạnh (Nguyễn Thị Bích Phượng) |
1969 | 26 (1994) |
Chùa Phước Thành Huyện Mõ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre |
TỈNH TRÀ VINH: 03 vị
| 136. | SC. TN Cương Liên (Phan Thị Gọn) |
1960 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Cầu Huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| 137. | SC. TN Trung Bổn (Nguyễn Thị Ngọc Yến) |
1959 | 26 (1994) |
Chùa Pháp Quang Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| 138. | SC. TN Huệ Dung (Phạm Thị Mười) |
1966 | 25 (1995) |
Liên Quang Thiền viện Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
TỈNH BÌNH PHƯỚC: 05 vị
| 139. | SC. TN Linh Nhật (Nguyễn Thị Mỹ Huệ) |
1968 | 25 (1995) |
Chùa Linh Sơn Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước |
| 140. | SC. TN Quảng Ngọc (Phạm Ngọc Nam) |
1964 | 26 (1994) |
Chùa Trung An Huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước |
| 141. | SC. TN Huệ Huệ (Trương Thị Phượng) |
1967 | 33 (1987) |
Chùa Quảng Phước Thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước |
| 142. | SC. TN Tịnh Thuần (Phan Thị Bích Thủy) |
1963 | 30 (1990) |
Chùa Hoàng Mai Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| 143. | SC. TN Tịnh Minh (Lê Thị Chung) |
1968 | 26 (1994) |
Chùa Phước Bửu Huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước |
TỈNH LÂM ĐỒNG: 31 vị
| 144. | SC. TN Huệ Hiền (Đỗ Thị Minh Trí) |
1974 | 26 (1994) |
Chùa Hương Quang Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 145. | SC. TN Hạnh Ân (Lê Thị Lan Thanh) |
1969 | 26 (1994) |
Chùa Giác Hạnh Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 146. | SC. TN Hạnh Bảo (Dương Thị Kim Liên) |
1964 | 26 (1994) |
Chùa Thiện Mỹ Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 147. | SC. TN Thuần Định (Lữ Thị Thế) |
1972 | 26 (1994) |
CHùa Từ Thuyền Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 148. | SC. TN Linh Nguyệt (Đặng Thị Thanh) |
1967 | 26 (1994) |
Thiền viện Trúc Lâm Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 149. | SC. TN Thuần Giới (Nguyễn Thị Điểm) |
1947 | 25 (1995) |
Thiền viện Trúc Lâm Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 150. | SC. TN Hải Lý (Đặng Thị Kim Ngoan) |
1965 | 27 (1993) |
Thiền viện Trúc Lâm Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 151. | SC. TN Hạnh Nguyện (Lê Thị Hồng Sương) |
1957 | 36 (1984) |
Thiền viện Trúc Lâm Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 152. | SC. TN Nhật Quang (Lê Thị Tân) |
1971 | 26 (1994) |
Tịnh thất Hương Sen Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 153. | SC. TN Khánh Chơn (Nguyễn Thị Kim Anh) |
1967 | 26 (1994) |
Tịnh thất Pháp Hải Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 154. | SC. TN Chúc Nghiêm (Phạm Thị Tư) |
1963 | 26 (1994) |
Chùa Quan Âm Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| 155. | SC. TN Tâm Ngộ (Lê Thị Bảy) |
1951 | 26 (1994) |
Ni viện Hương Sen Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| 156. | SC. TN Phổ Minh (Hoàng Thị Thư) |
1965 | 26 (1994) |
Ni viện Hương Sen Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| 157. | SC. TN tịnh Quang (Trần Thị Ghết) |
1941 | 26 (1994) |
Ni viện Hương Sen Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| 158. | SC. TN Trí Giác (Lê Thị Liên) |
1974 | 26 (1994) |
Ni viện Hương Sen Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| 159. | SC. TN Tâm Nghĩa (Lê Thị Năm) |
1946 | 26 (1994) |
Ni viện Hương Sen Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| 160. | SC. TN Tịnh Niệm (Nguyễn Thị Hai) |
1958 | 26 (1994) |
Chùa Linh Quang Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| 161. | SC. TN Như Thảo (Trần Thị Mai Hương) |
1972 | 26 (1994) |
Chùa Châu Lâm Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| 162. | SC. TN Lài Liên (Nguyễn Thị Kim Lợi) |
1962 | 26 (1994) |
Tịnh xá Viên Quang Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| 163. | SC. TN Như Nguyện (Nguyễn Thị Tỷ) |
1956 | 39 (1981) |
Tịnh thất Linh Châu Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| 164. | SC. TN Huệ Đức (Lâm Thị Mỹ Trang) |
1967 | 28 (1992) |
Tịnh thất Bát Nhã Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| 165. | SC. TN Chơn Tuệ (Trịnh Thị Bích Thạch) |
1971 | 26 (1994) |
Chùa Giác Hoa Huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
| 166. | SC. TN Chơn Phúc (Bùi Hoàng Lệ Hồng) |
1970 | 26 (1994) |
Chùa Giác Hoa Huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
| 167. | SC. TN Huy Minh (Phạm Thị Thu Hương) |
1959 | 26 (1994) |
Chùa Giác Nguyên Huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
| 168. | SC. TN Trung Hải (Võ Thị Nhị) |
1950 | 39 (1981) |
Chùa Thanh Liêm Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 169. | SC. TN Bồ Đề (Nguyễn Thị Kim Lan) |
1968 | 26 (1994) |
Tịnh thất Nguyên Hương Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 170. | SC. TN Ánh Liên (Ngô Thị Minh Hoàng) |
1970 | 26 (1994) |
Chùa Quan Âm Huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
| 171. | SC. TN Phổ Tuệ (Kiều Thị Châu) |
1966 | 30 (1990) |
Chùa Thanh Sơn Huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
| 172. | SC. TN Diệu Hoa (Cao Thị Vui) |
1951 | 30 (1990) |
Chùa Bửu Hoa Sơn Huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
| 173. | SC. TN Tịnh Bình (Đoàn Thị Giới) |
1969 | 26 (1994) |
Chùa Linh Hải Huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
TỈNH ĐỒNG NAI: 48 vị
| 174. | SC. TN Liễu Hiệp (Nguyễn Thị Tiệp) |
1945 | 25 (1995) |
Quan Âm Tu Viện Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 175. | SC. TN Diệu Thông (Võ Thị Minh) |
1955 | 25 (1995) |
Quan Âm Tu Viện Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 176. | SC. TN Ngọc Minh (Đặng Thị Long) |
1953 | 25 (1995) |
Quan Âm Tu Viện Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 177. | SC. TN Ngọc Lan (Đặng Thị Lý) |
1963 | 25 (1995) |
Quan Âm Tu Viện Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 178. | SC. TN Diệu Tịnh (Trần Thị Thanh Thủy) |
1960 | 25 (1995) |
Quan Âm Tu Viện Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 179. | SC. TN Hương Nghiêm (Huỳnh Bạch Lan) |
1961 | 25 (1995) |
Chùa Viên Thông Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 180. | SC. TN Chơn Tánh (Nguyễn Thị Hải Thượng) |
1938 | 25 (1995) |
Chùa Viên Thông Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 181. | SC. TN Từ Liên (Nguyễn Thị Minh Nguyệt) |
1960 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Hương Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 182. | SC. TN Hạnh Minh (Huỳnh Ngọc Hà) |
1967 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Hiệp Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 183. | SC. TN Khang Liên (Trầm Thị Huệ) |
1964 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Bửu Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 184. | SC. TN Kính Liên (Nguyễn Thị Hồng Hoa) |
1960 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Bửu Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 185. | SC. TN Đức Liên (Trần Thị Nhỏ) |
1970 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Hiệp Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 186. | SC. TN Hiếu Liên (Trần Thị Thanh Phụng) |
1972 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Hiệp Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 187. | SC. TN Diệu Trang (Nguyễn Thị Ánh Hoa) |
1959 | 25 (1995) |
Chùa Thiên Quốc Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 188. | SC. TN Diệu Nghĩa (Hồ Thị Lài) |
1952 | 36 (1984) |
Chùa Phước Hội Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 189. | SC. TN Khoa Liên (Nguyễn Thị Thanh Doàng) |
1964 | 28 (1992) |
Tịnh xá Ngọc Uyển Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 190. | SC. TN Sương Liên (Đinh Thị Ngọc Thùy) |
1968 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Uyển Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 191. | SC. TN Diệu Tịnh (Lê Thị Thu Thủy) |
1975 | 26 (1994) |
Chùa Viên Thông Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 192. | SC. TN Hiền Định (Huỳnh Thị Khỏe) |
1959 | 26 (1994) |
Chùa Phúc Duyên Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 193. | SC. TN Trâm Liên (Nguyễn Thị Nga) |
1966 | 29 (1991) |
Chùa Hoàng Ân Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 194. | SC. TN Tâm Tín (Lê Thị Thâm) |
1963 | 26 (1994) |
Chùa Quan Âm Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 195. | SC. TN Diệu Giác (Nguyễn Thị Thanh) |
1946 | 25 (1995) |
Chùa Long An Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 196. | SC. TN Tri Liên (Lý Thị Minh Nguyệt) |
1972 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Tánh Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 197. | SC. TN Tánh Liên (Lý Thị Bạch Hoa) |
1941 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Tánh Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 198. | SC. TN Liên Thiền (Võ Thị Thủy) |
1973 | 26 (1994) |
Chùa Diệu Pháp Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 199. | SC. TN Như Nguyện (Kiều Thị Lan) |
1972 | 28 (1992) |
Chùa Quan Âm Huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai |
| 200. | SC. TN Tịnh Nghiêm (Nguyễn Thị Đông Uyên) |
1968 | 26 (1994) |
Chùa Linh Phú Huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai |
| 201. | SC. TN Hậu Liên (Trương Thị Mến) |
1966 | 25 (1995) |
Tịnh xá Giác Quang Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| 202. | SC. TN Huệ Hạnh (Lê Nguyễn Thị Sanh) |
1964 | 26 (1994) |
Chùa Linh Nhã Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| 203. | SC. TN Liên Hòa (Trần Thị Hoàn) |
1974 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Long Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| 204. | SC. TN Liên Bình (Phạm Thị Cẩm Hương) |
1975 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Long Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| 205. | SC. TN Hương Tuệ (Trần Thị Xuân Trang) |
1973 | 25 (1995) |
Tu viện Phước Lạc Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 206. | SC. TN Viên Thể (Nguyễn Thị Sương) |
1953 | 26 (1994) |
Thiền viện Viên Chiếu Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 207. | SC. TN Viên Ân (Đồng Thị Phi Hồng) |
1962 | 26 (1994) |
Thiền viện Viên Chiếu Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 208. | SC. TN Viên Quang (Lý Thị Anh) |
1952 | 26 (1994) |
Thiền viện Viên Chiếu Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 209. | SC. TN Tịnh Niệm (Phạm Thị Cúc) |
1955 | 36 (1984) |
Thiền viện Viên Chiếu Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 210. | SC. TN Như Dung (Khưu Thị Huệ Nghi) |
1965 | 32 (1988) |
Thiền viện Viên Chiếu Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 211. | SC. TN Bửu Chơn (Ngô Thị Cẩm) |
1953 | 25 (1995) |
Thiền viện Tuệ Thông Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 212. | SC. TN Bửu Ngộ (Võ Thị Kim Cúc) |
1950 | 25 (1995) |
Thiền viện Tuệ Thông Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 213. | SC. TN Nguyên Quang (Huỳnh Kim Nhung) |
1970 | 25 (1995) |
Thiền thất Liễu Nguyên Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 214. | SC. TN Linh Đức (Huỳnh Thị Kim Phụng) |
1962 | 25 (1995) |
Thiền viện Linh Chiếu Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 215. | SC. TN Thuần Nhân (Mã Ngọc Sương) |
1955 | 25 (1995) |
Thiền viện Linh Chiếu Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 216. | SC. TN Linh Tấn (Nguyễn Thị Thu Hương) |
1959 | 25 (1995) |
Thiền viện Linh Chiếu Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 217. | SC. TN Hạnh Hiếu (Trần Thị Ngữ) |
1946 | 25 (1995) |
Thiền viện Linh Chiếu Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 218. | SC. TN Linh Trân (Mai Thị Xuân Hương) |
1962 | 25 (1995) |
Thiền viện Linh Chiếu Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 219. | SC. TN Thuần Kim (Trương Ngọc Cúc Quỳnh) |
1953 | 25 (1995) |
Thiền viện Linh Chiếu Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 220. | SC. TN Thuần Khiết (Phạm Thị Anh) |
1953 | 25 (1995) |
Thiền viện Linh Chiếu Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 221. | SC. TN Linh Ẩn (Nguyễn Tú Uyên) |
1960 | 25 (1995) |
Thiền viện Linh Chiếu Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
TỈNH AN GIANG: 10 vị
| 222. | SC. TN Thủy Liên (Dương Thị Nhàn) |
1962 | 25 (1995) |
Tịnh xá Ngọc Chiếu Huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
| 223. | SC. TN Ngôn Liên (Trần Thị Kim Xuân) |
1952 | 27 (1993) |
Chùa Huỳnh Long Tam Huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
| 224. | SC. TN Như Huệ (Trương Thị Bé Ba) |
1950 | 25 (1995) |
Chùa Thoại Sơn Huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
| 225. | SC. TN Ánh Liên (Nguyễn Thị Bích Thủy) |
1971 | 25 (1995) |
Chùa Thành An Huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
| 226. | SC. TN Như Hòa (Võ Thị Lợi) |
1960 | 25 (1995) |
Chùa Huỳnh Phước Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 227. | SC. TN Như Thanh (Huỳnh Thị Hoa) |
1962 | 25 (1995) |
Chùa Đông Thạnh Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 228. | SC. TN Như Hiếu (Nguyễn Thị Lệ) |
1967 | 25 (1995) |
Chùa Pháp Hoa Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 229. | SC. TN Thánh Nguyện (Trần Thị Hoàng) |
1965 | 27 (1993) |
Chùa Thanh Nguyên Huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| 230. | SC. TN Như Thi (Lê Thị Túy Hường) |
1957 | 27 (1993) |
Chùa Kim Tiên Huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
| 231. | SC. TN Nhật An (Nguyễn Thị Hỏi) |
1958 | 25 (1995) |
Chùa Huỳnh Quang Huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
TỈNH ĐẮK LẮK: 05 vị
| 232. | SC. TN Giàu Liên (Phan Thị Đức) |
1950 | 30 (1990) |
Tịnh xá Ngọc Ban Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| 233. | SC. TN Huệ Hiền (Trương Thị Hai) |
1955 | 26 (1994) |
Chùa Phước Lộc Huyện Krông Pắc, tỉnh Đắ Lắk |
| 234. | SC. TN Thuận Liên (Bùi Thị Vui) |
1956 | 26 (1994) |
Tịnh xá Ngọc Ban Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| 235. | SC. TN Thảo Liên (Nguyễn Thị Kim Cúc) |
1964 | 26 (1994) |
Tịnh xá Ngọc Ban Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| 236. | SC. TN Viên Đức (Lê Thị Tịnh Đoan) |
1970 | 26 (1994) |
Chùa Quảng Nguyên Huyện H’Leo, tỉnh ĐắK Lắk |
TP.HÀ NỘI: 25 vị
| 237. | SC. Thích Đàm Hoài (Nguyễn Thị Hòa) |
1964 | 25 hạ (1995) |
Chùa Tâm Pháp, phường Thị Liệt Quận Hoàng Mai, Hà Nội |
| 238. | SC. Thích Đàm Niệm (Lương Thị Tâm) |
1968 | 25 hạ (1995) |
Chùa Văn Nội, phường Phú Lương Quận Hà Đông, Hà Nội |
| 239. | SC. Thích Đàm Thảo (Đỗ Thị Quynh) |
1971 | 25 hạ (1995) |
Chùa Tiên Mai, xã Hương Sơn Huyện Mỹ Đức, Hà Nội |
| 240. | SC. Thích Đàm Thịnh (Nguyễn Thị Dung) |
1973 | 25 hạ (1995) |
Chùa Phú Vinh, xã An Khánh Huyện Hoài Đức, Hà Nội |
| 241. | SC. Thích Đàm Nguyên (Đào Thị Thắm) |
1967 | 25 hạ (1995) |
Chùa Thanh Nhàn Quận Đống Đa, Hà Nội |
| 242. | SC. Thích Đàm Lộc (Nguyễn Thị Bé) |
1966 | 25 hạ (1995) |
Chùa Cung Sơn, xã Tích Giang Huyện Phúc Thọ, Hà Nội |
| 243. | SC. Thích Đàm Chung (Nguyễn Thị Tình) |
1958 | 25 hạ (1994) |
Chùa Lục Xuân, xã Võng Xuyên Huyện Phúc Thọ, Hà Nội |
| 244. | SC. Thích Đàm Hợi (Lê Thị Hợi) |
1958 | 25 hạ (1989) |
Chùa Đan Nhiễm, xã Khánh Hà Huyện Thường Tín, Hà Nội |
| 245. | SC. Thích Đàm Hường (Hoàng Thị Hường) |
1969 | 25 hạ (1994) |
Chùa Pháp Vân, xã Văn Bình Huyện Thường Tín, Hà Nội |
| 246. | SC. Thích Đàm Loan (Tạ Thị Huệ) |
1964 | 25 hạ (1995) |
Chùa Văn Hội, xã Văn Bình Huyện Thường Tín, Hà Nội |
| 247. | SC. Thích Đàm Len (Đào Thị Len) |
1968 | 25 hạ (1995) |
Chùa Quán Sao, xã Dũng Tiến Huyện Thường Tín, Hà Nội |
| 248. | SC. Thích Vạn Linh (Lại Thị Cắc) |
1961 | 25 hạ (1995) |
Chùa Gồm, xã Mỹ Lương Huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
| 249. | SC. Thích Đàm Trí (Trần Thị Lan) |
1963 | 25 hạ (1995) |
Chùa Long Khám, phường Phúc Lợi Quận Long Biên, Hà Nội |
| 250. | SC. Thích Đàm Hương (Đàm Thị Hương Nguyễn Thị Hạnh) |
1969 | 25 hạ (1995) |
Chùa Ngọc Trục, phường Đại Mỗ Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| 251. | SC. Thích Đàm Hồng (Hà Thị hồng) |
1961 | 25 hạ (1995) |
Chùa Cầu Bây, phường Thạch Bàn Quận Long Biên, Hà Nội |
| 252. | SC. Thích Đàm Thực (Hoàng Thị Thơi) |
1963 | 25 hạ (1988) |
Chùa Lê Xá, xã Đa Tốn Huyện Gia Lâm, Hà Nội |
| 253. | SC. Thích Đàm Hiền (Nguyễn Thị Múi) |
1957 | 25 hạ (1990) |
Chùa Thuận Tốn, xã Đa Tốn Huyện Gia Lâm |
| 254. | SC. Thích Đàm Phúc (Nguyễn Thị Nhâm) |
1963 | 25 hạ (1995) |
Chùa Nội Long, xã Đông Dư Huyện Gia Lâm, Hà Nội |
| 255. | SC. Thích Đàm Luật (Nguyễn Thị Lữ) |
1965 | 25 hạ (1995) |
Chùa Công Đình, xã Đình Xuyên Huyện Gia Lâm, Hà Nội |
| 256. | SC. Thích Đàm Thông (Trần Thị Thông) |
1959 | 25 hạ (1995) |
Chùa Phúc Linh, xã Đông Hội Huyện Đông Anh, Hà Nội |
| 257. | SC. Thích Đàm Thành (Nguyễn Thị Tuyết) |
1958 | 25 hạ (1995) |
Chùa Cối Giang, xã Đông Hội Huyện Đông Anh, Hà Nội |
| 258. | SC, Thích Tịnh Bảo (Nguyễn Thị Ngôn) |
1958 | 25 hạ (1995) |
Chùa Cảnh Phúc, xã Đông Hội Huyện Đông Anh, Hà Nội |
| 259. | SC. Thích Đàm Hoàn (Trí Thị Lý) |
1963 | 26 hạ (1991) |
Chùa Linh Quang, phường Đại Mỗ Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| 260. | SC. Thích Đàm Nghĩa (Tăng Thị Hiền) |
1972 | 25 hạ (1995) |
Chùa Hương Tuyết, phố Bạch Mai Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| 261. | SC. Thích Diệu Luyến (Nguyễn Thị Nguyên) |
1972 | 25 hạ (1995) |
Chùa Bồ Đề Quận Long Biên, Hà Nội |
TỈNH BẮC NINH: 03 vị
| 262. | SC. Thích Đàm Hòa (Hoàng Thị Hữu) |
1975 | 25 hạ (1993) |
Chùa Niềm, phường Kinh Bắc Tp. Bắc Ninh |
| 263. | SC. Thích Đàm Thức (Phạm Thị Ngà) |
1968 | 25 hạ (1994) |
Chùa Khánh Tâm, Kim Bảng Hương Mạc, TX. Từ Sơn, Bắc Ninh |
| 264. | SC. Thích Đàm Tuyến (Nguyễn Thị Tuyến) |
1970 | 25 hạ (1995) |
Chùa Đồng Hương, Hương Mạc Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh |
TỈNH HÀ GIANG: 01 vị
| 265. | SC. Thích Đàm Tuyến (Lưu Thị Loan) |
1954 | 34 hạ (1981) |
Chùa Thiên Ân, thị trấn Việt Quang Huyện Bắc Giang |
TỈNH HƯNG YÊN: 04 vị
| 266. | SC. Thích Đàm May (Phạm Thị May) |
1959 | 25 hạ (1994) |
Chùa Nguyệt Đường, phường Lam Sơn Tp. Hưng Yên |
| 267. | SC. Thích Đàm Thấp (Hoàng Thị Thấp) |
1960 | 26 hạ (1994) |
Chùa Vĩnh Đồng, xã Đồng Thanh Huyện Kim Động, Hưng Yên |
| 268. | SC. Thích Đàm Nam (Nguyễn Thị Lan Phương) |
1968 | 25 hạ (1994) |
Chùa Đông Nai, xã Chỉ Đạo Huyện Văn Lâm, Hưng Yên |
| 269. | SC. Thích Đàm Oanh (Đỗ Thị Oanh) |
1970 | 26 hạ (1994) |
Chùa Nhân Vũ, xã Nguyễn Trãi Huyện Ân Thi, Hưng Yên |
TỈNH NINH BÌNH: 07 vị
| 270. | SC. Thích Đàm Bình (Đinh Thị Bình) |
1955 | 28 hạ (1982) |
Chùa Như Độ, xã Như Hòa Huyện Kim Sơn, Ninh Bình |
| 271. | SC. Thích Đàm Hường (Lã Thị Tươi) |
1963 | 26 hạ (1992) |
Chùa Ninh Mật, xã Kim Chính Huyện Kim Sơn, Ninh Bình |
| 272. | SC. Thích Đàm Trang (Phạm Thị Tiu) |
1973 | 25 hạ (1995) |
Chùa La Phù, xã Ninh Khang Huyện Hoa Lư, Ninh Bình |
| 273. | SC. Thích Đàm Linh (Đoàn Thị Loan) |
1955 | 25 hạ (1992) |
Chùa Lạc Thiện, xã Quang Thiên Huyện Kim Sơn, Ninh Bình |
| 274. | SC. Thích Đàm Mai (Nguyễn Thị Tươi) |
1966 | 25 hạ (1995) |
Chùa Hàm Ân, xã Ân Hòa Huyện Hoa Lư, Ninh Bình |
| 275. | SC. Thích Đàm Hương (Dương Thị Hồng) |
1971 | 25 hạ (1995) |
Chùa Sở, xã Ninh Hải Huyện Hoa Lư, Ninh Bình |
| 276. | SC. Thích Đàm Quang (Nguyễn Thị Lan) |
1964 | 25 hạ (1995) |
Chùa Bình Sơn, xã Mai Sơn Huyện Yên Mô, Ninh Bình |
TỈNH THÁI BÌNH: 09 vị
| 277. | SC. Thích Đàm Tươi (Lưu Thị Tươi) |
1958 | 25 hạ (1995) |
Chùa Luật Ngoại, xã Quang Lịch Huyện Kiến Xương, Thái Bình |
| 278. | SC. Thích Đàm Vân (Nguyễn Thị Vuông) |
1965 | 25 hạ (1995) |
Chùa Kênh, xã Minh Quang Huyện Kiến Xương, Thái Bình |
| 279. | SC. Thích Đàm Hảo (Phạm Thị Luyên) |
1964 | 25 hạ (1995) |
Chùa Quang Trung, xã Phương Công Huyện Tiền Hải, Thái Bình |
| 280. | SC. Thích Đàm Đào (Phạm Thị Đào) |
1953 | 25 hạ (1995) |
Chùa Cổ Lẫm, xã Thụy Quỳnh Huyện Thái Thụy, Thái Bình |
| 281. | SC. Thích Đàm Phương (Nguyễn Thị Phương) |
1948 | 25 hạ (1995) |
Chùa Phổ Quang, xã Vũ Hội Huyện Vũ Thư, Thái Bình |
| 282. | SC. Thích Đàm Hoa (Phan Thị Hoa) |
1965 | 25 hạ (1995) |
Chùa Kiếu, xã Song An Huyện Vũ Thư, Thái Bình |
| 283. | SC. Thích Đàm Thủy (Vũ Thị Thủy (Bướm)) |
1963 | 25 hạ (1995) |
Chùa Bung, xã Nguyên Xá Huyện Vũ Thư, Thái Bình |
| 284. | SC. Thích Đàm Lệ (Khiếu Thị Mừng) |
1951 | 25 hạ (1995) |
Chùa Ngô Xá, xã Nguyên Xá Huyện Vũ Thư, Thái Bình |
| 285. | SC. Thích Đàm Nhung (Nguyễn Thị Chung) |
1960 | 25 hạ (1995) |
Chùa Quốc Bảo, xã Phú Xuân Tp. Thái Bình |
TỈNH THANH HÓA: 02 vị
| 286. | SC. Thích Đàm Phụng (Nguyễn Mai Hương) |
1948 | 25 hạ (1991) |
Chùa Khoang, xã Hà Tiến Huyện Hà Trung, Thanh Hóa |
| 287. | SC. TN Huệ Phước (Nguyễn Thị Kim Oanh) |
1968 | 25 hạ (1995) |
Chùa Yên Lộ, xã Thiệu Vũ Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa |
TỈNH VĨNH PHÚC: 03 vị
| 288. | SC. Thích Đàm Hương (Trương Thị Ích) |
1966 | 25 hạ (1994) |
Chùa Thanh Giã, phường Khai Quang Tp. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
| 289. | SC. TN Thiện Đức (Nguyễn Thị Mộng Loan) |
1972 | 26 hạ (1994) |
Chùa Linh Sơn, xã Lũng Hòa Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
| 290. | SC. TN Hải Minh (Nguyễn Thị Mộng Dung) |
1975 | 26 hạ (1994) |
Chùa Bồ Sao, xã Bồ Sao Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
Tổng cộng: 290 vị tấn phong Ni sư.
BAN TĂNG SỰ TRUNG ƯƠNG
-----ooOoo-----
Nguồn: www.phatsuonline.com
BÀI LIÊN QUAN
Nghị quyết Hội nghị Kỳ 5 – Khóa VIII Hội đồng Trị sự GHPGVN ( HT. Thích Thiện Nhơn , 9008 xem)
Danh sách tấn phong Giáo phẩm Hòa thượng tại Hội nghị Thường niên Kỳ 5 – Khóa VIII (2017-2022) HĐTS GHPGVN ( Ban Tăng sự TƯ , 8036 xem)
Học viện Phật giáo VN tại TP.HCM: Thông báo tuyển sinh Thạc sĩ và Tiến sĩ Phật học ( Thích Quang Thạnh , 12123 xem)
Cảm tạ Lễ phục dựng Di tích đắc đạo Tổ sư Minh Đăng Quang ( HT. Minh Nhuần , 9307 xem)
Diễn văn Khai mạc Lễ đặt đá phục dựng Di tích đắc đạo Tổ sư Minh Đăng Quang ( HT. Giác Toàn , 17164 xem)
Cảm tưởng của đại diện Phật tử nhân phục dựng Di tích đắc đạo Tổ sư Minh Đăng Quang ( Tâm Hoa , 8912 xem)
Thông báo: Tuyển sinh lớp “Bồi dưỡng năng lực dịch thuật kinh điển phương Đông” khóa II, năm 2020 (3136 xem)
Thông tư Hướng dẫn tổ chức Đại hội Đại biểu GHPGVN quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026 ( Hòa thượng Thích Thiện Nhơn , 2824 xem)
Thông tư của Trung ương Giáo hội hướng dẫn việc sinh hoạt của Tăng Ni ( HT Thích Thiện Nhơn , 6940 xem)
Ban Trị sự GHPGVN TP.HCM thông báo Tạm dừng các pháp hội, khóa tu, khóa lễ tập trung đông người ( H.Diệu , 3152 xem)
Ý KIẾN BẠN ĐỌC
Nguyện xin hiến trọn đời mình
Cho nguồn Đạo pháp cho tình Quê hương
Thông báo Khóa tu Truyền thống lần thứ 45 do Ni giới Hệ phái Khất sĩ tổ chức tại Tịnh xá Tịnh xá Ngọc Tâm, phường Tân An, tỉnh Tây Ninh
Thông báo Khóa tu Truyền thống lần thứ 45 Do Ni giới Hệ phái Khất sĩ tổ chức từ ngày 29/3 – 06/4 năm Bính Ngọ (ngày 15/5/2026 – 22/5/2026) tại Tịnh xá Ngọc Tâm, phường Tân An, tỉnh Tây Ninh (tỉnh Long An cũ)
Thông báo: Hội thi giáo lý nhân ngày Lễ Tưởng niệm lần thứ 39 Ni trưởng Huỳnh Liên - Đệ Nhất Trưởng Ni giới Hệ phái Khất sĩ Việt Nam
Nhân ngày lễ Tưởng niệm lần thứ 39 Ni trưởng Huỳnh Liên - Đệ Nhất Trưởng Ni giới Hệ phái Khất sĩ Việt Nam, Tổ đình Tịnh xá Ngọc Phương sẽ tổ chức Hội thi giáo lý về cuộc đời và đạo nghiệp của Ni trưởng Đệ Nhất.
Thông báo Khóa tu Truyền thống lần thứ 44 do Ni giới Hệ phái Khất sĩ tổ chức tại Thiền viện Minh Đăng (tỉnh Đồng Nai)
Thông báo Khóa tu Truyền thống lần thứ 44 Do Ni giới Hệ phái Khất sĩ tổ chức từ ngày 23/01– 29/01 năm Bính Ngọ (11/3/2026 – 17/3/2026) tại Thiền viện Minh Đăng, Ấp Bến Nôm I, xã Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
Thông báo Khóa Bồi dưỡng đạo hạnh lần thứ 9 do Ni giới Hệ phái Khất sĩ tổ chức
Tiếp theo thời khóa tu học trong 3 tháng An cư là chương trình 10 ngày bồi dưỡng đạo hạnh cho chư Ni trực thuộc NGHPKS, bắt đầu từ mùng 1 tháng 7 đến ngày mùng 10 tháng 7 năm Ất Tỵ (PL.2569 – DL.2025) tức ngày 23.8.2025 – 01.9.2025.
Thông báo Lớp Giáo lý trực tuyến
Thời gian tụng kinh, thuyết giảng trực tuyến như sau: Tụng kinh: Hàng ngày từ 6g30 – 7g15 tối là thời khóa tụng kinh, các ngày sám hối trì tụng Hồng Danh Bửu Sám. Thuyết giảng: 7g30 – 8g30 tối hàng ngày
VIDEO
Trực tiếp: Phiên Bế mạc Hội thảo Khoa học Ni trưởng Huỳnh Liên tại Pháp viện Minh Đăng Quang - Ban Truyền hình Trực tuyến PSO
Pháp âm MP3
- 0 - Lời Mở Đầu
- 01 - Võ Trụ Quan
- 02 - Ngũ Uẩn
- 03 - Lục Căn
- 04 - Thập Nhị Nhơn Duyên
BÀI XEM NHIỀU
Ảnh hưởng của Kinh Kim Cang đối với Thiền tông
Kinh sách PDF của HT Nhất Hạnh
Kinh sách PDF của Hòa thượng Thích Thanh Từ
LỊCH VIỆT NAM
THỐNG KÊ













Lễ an vị Phật
Lễ Tưởng niệm 60 năm Đức Tổ sư vắng bóng - Giáo hội
Theo đó, Ban Tổ chức tang lễ đã cung đón chư Tôn đức lãnh đạo GĐ.III PGKS; chư Tôn đức Hệ phái PGKS tại Gia Lai Đông, Gia Lai Tây; chư Tôn đức GĐ.II PGKS; Ni giới GĐ.III PGKS; Ni giới Hệ phái PGKS Gia Lai Đông; Ban Hoằng pháp GĐ.III PGKS; chư Tôn đức Tăng Ni Hệ phái PGKS tại Vạn Ninh; chư Tôn đức Tăng Ni trụ trì các tự viện trong và ngoài tỉnh; đoàn lãnh đạo Đảng ủy, HĐND, UBND, Ủy ban MTTQVN, Công an phường An Nhơn Đông; cùng các đoàn Phật tử xa gần thân lâm về Tịnh xá Ngọc Liên kính viếng Giác linh Hoà thượng.
Trưởng lão Hoà thượng Giác Chiến là vị Tôn túc nhiều năm gắn bó và sinh hoạt Phật sự cùng chư Tôn đức PGKS tỉnh Bình Định (nay là tỉnh Gia Lai). Vào những năm 1969 – 1970, hữu duyên với vùng đất An Nhơn, Bình Định (cũ), Ngài được quý Phật tử phát tâm cúng dường mảnh đất để có chỗ dừng chân đồng thời tạo không gian hữu duyên cho bà con Phật tử về nương theo tu tập. Từ nhân duyên đó, ngôi đạo tràng Tịnh xá Ngọc Liên được Ngài khai sơn dựng lập. Song, với một lòng mang theo chí nguyện hành đạo du phương, nên sau đó, ngôi Tịnh xá Ngọc Liên được Ngài giao lại cho người đệ tử là TT. Giác Ngôn tiếp nối trụ trì, Ngài lại cất bước trên con đường du phương tịnh xứ.
Được biết, chiều 12/04/2026 (25/02/Bính Ngọ), lúc 13h00, chư Tôn đức lãnh đạo GĐ.III PGKS đã thân lâm Giác linh đường, cử hành nghi thức truy điệu và phụng tống kim quan Trưởng lão Hoà thượng Giác Chiến đến đài hoá thân An Viên Gia Lai trà tỳ.
Một số hình ảnh được ghi nhận:
Nguồn: www.daophatkhatsi.vn
---oOo---













